Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đại số 7. Chương IV. §3. Đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:52' 27-05-2021
Dung lượng: 733.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Chào mừng thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp!
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
GV: Lương Thị Hồng
Trường THCS Lương Khánh Thiện
KHỞI ĐỘNG
A= 22.(-1)3 + 2.(-1)= 4.(-1) -2 = -6
Câu 1.
Giá trị của biểu thức A = x2 y3 + xy tại x = 2, y = -1 là
A. 6 B. -6 C. - 4 D. 4
Câu 2. Chọn khẳng định Đ; S
a, xm . xn = xm+n
Đ
S
b, (x.y)n = xn . yn
b, (x.y)n = x. yn
?1 Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y)
2x2y;
2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM I:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM II:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
5;
x.
5(x + y);
?1 Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y)
2x2y;
2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM I:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM II:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
5;
x.
5(x + y);
ĐƠN THỨC
1) DON TH?C:
1S?
1BI?N
TÍCH GI?A CÁC S? VÀ CÁC BI?N
8x5y3z;
4x2y;
2y;
10;
x;
NHÓM 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
b, Ví dụ:
a, Khái niệm: SGK/30
Biểu thức đại số như thế nào được gọi là đơn thức?
Các biểu thức

là các đơn thức.
VD1: Cho caực bieồu thửực ủaùi soỏ:
8x5y3z;
3 - 2y;
10x+ y;
4x2y;
2y;
10;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:Những biểu thức còn lại
5(x + y);
8x5y3z;
4x2y;
2y;
10;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y);
x.
c) Chú ý:
1. Don th?c
a) Khái niệm (Sgk/ 30)
b) Ví dụ:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
Đơn thức thu gọn
x6y3
Một số
Mỗi biến có mặt một lần với số mũ nguyên dương.
10
Hệ số
Phần biến
2) ĐƠN THỨC THU GỌN:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến đã được nâng lên lũy thừa với các số mũ nguyên dương.
Số là hệ số, còn lại là phần biến.
Thế nào là đơn thức thu gọn?
2. Đơn thức thu gọn:
a) Khái niệm :SGK/31
Số 0 được gọi là đơn thức không.
c) Chú ý:
1. Đơn thức:
a) Khái niệm ( sgk/ 30)
b) Ví dụ:
b) Ví dụ:
Don th?c 10 x6y3 l don th?c thu g?n,
có 10 là hệ số, x6y3 là phần biến
1. Đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
Bài2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra hệ số và phần biến của đơn thức đó.

a)
5
không có
-1
3
-10
d)
e)
b)
y
có 10 là hệ số, x6y3 là phần biến
Don th?c 10 x6y3 l don th?c thu g?n,
Một số cũng là đơn thức thu gọn.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Thông thường, khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
c, Chú ý:
3, Bậc của một đơn thức
7 x2 y3 z
Số mũ là 2
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng các số mũ của các biến là 6
Đơn thức có bậc là 6
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Khỏc 0
a, ĐN: SGK/31
b, VD:
B?c c?a m?t don th?c l gỡ?
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức ……..
7
0
không có bậc
Bài 3. Điền vào chỗ trống cho thích hợp
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là ……..
12
Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.

c, Chú ý:
Ví dụ:
Số 0
Số 5
Đơn thức có bậc 5.
Đơn thức không
có bậc.
Đơn thức có bậc 0.
-3x4y
Cho 2 biểu thức A và B:
A= 33.45 và B= 34.410
(34.410)
= (33.34 )
A.B =
.(45.410)
= 37.415

( 33.45).
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
b, Chú ý:SGK/32
Nhân hai đơn thức sau:
 
 

 
 
 
 
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
a, Ví d?:
Vậy nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
Bài 1
Đơn thức A có bậc 6
Đơn thức B có bậc 8
LUY?N T?P
Bài 2: Tính tích của các đơn thức sau rồi ch? r h? s?, ph?n bi?n v bậc đơn thức nhận được:
Sso
Khái niệm
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
H? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
Số 0: đơn thức không có bậc
Số thực khác 0: đơn thức bậc 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc, nắm chắc khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức. Cách nhân hai đơn thức
Làm bài tập: 1014( SGK / 32)
Xem trước bài: Đơn thức đồng dạng.
y4
x
x2
x
x2
)
(
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y

9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓