Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đại số 7. Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:45' 27-05-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Chào mừng thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp!
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
GV: Lương Thị Hồng
Trường THCS Lương Khánh Thiện
6
9
A
C
Câu 1: Bậc của đơn thức 9x2y3 là:
KHỞI ĐỘNG
5
B
B
Câu 2: Thu gọn các đơn thức sau ?

a)

b)
a, Định nghĩa:
SGK/33
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1, Đơn thức đồng dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
b, Ví dụ:
c, Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
?2
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”.
Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Bạn Phúc đúng
Vì hai đơn thức đó có phần biến khác nhau.
ÁP DỤNG
Đ
S
Đ
Đ
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Bài 15: SGK-34
x2y;
xy2;
-2 xy2;
xy
Giải
Nhóm 1:
x2y;
xy2;
x2y;
-2 xy2;
là những đơn thức đồng dạng
Nhóm 2:
là những đơn thức đồng dạng
Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và phép trừ: ab + ac = a(b+c)
= a (b - c)
Cho hai biểu thức số: A = 2.72.55 và B = 72.55
A + B =
= (2+1).72. 55
= 3.72. 55
Gia?i
2.72. 55 + 72. 55
A?p du?ng: Ti?nh A + B
ab – ac
1.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
a, Quy tắc:
2, Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
SGK/34
b, Ví dụ:
+, 5x2y + x2y
= ( 5+1) x2y
= 6 x2y
+, 2x3y2 - 5x3y2
= (2 - 5)x3y2
= - 3x3y2
3, LUYỆN TẬP
xy3 + 5xy3 +(-7xy3)
= [(1+ 5 +(-7)] xy3
= - xy3
Giải
?3. Hãy tính tổng của ba đơn thức:
xy3; 5xy3 và -7xy3.
Bài 2.
Tìm các đơn thức A, B, C?
a, 3x2y + A = 5x2y
b, B - 2x2 = -7x2
c, A + B + C = x5
A = 5x2y -3x2y
A = 2x2y
B = - 7x2 + 2x2
B = - 5x2
Chẳng hạn: A = 3x5; B = 2x5 ; C =
- 4x5
?
Bài 3- (Bài 17/SGK-tr35)
Giải
+,Thay x = 1 và y = -1 biểu thức A, ta được:

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
- Học thuộc ĐN đơn thức đồng dạng; quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
- Làm bài 16; 19; 20; 21; 22; 23/sgk-26

c,
(2)
Xét các biểu thức:
a,Viết biểu thức biểu thị diện tích của hỡnh tạo bởi một tam giác vuông và hai hỡnh vuông dựng về phía ngoài trên hai cạnh góc vuông x , y của tam giác đó .
(3)
b,Cho các đơn thức .
-5x2y ; 4x3yz ; 2xy3 ; 10
Hãy lập tổng các đơn thức đó
Đa thức
là gì
Các biểu thức trên là nh?ng ví dụ về đa thức .
-5x2y + 4x3yz + 2xy3 + 10

ĐA THỨC
c,
(2)
(3)
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
-5x2y + 4x3yz + 2xy3 + 10
1, Đa thức:
a, Ví dụ:
Các biểu thức trên là những đa thức .
b, Định nghĩa: sgk/37
Đa thức 3x2 – y2 + 5xy2 – 7x
có thể viết như sau:
3x2 + (-y2 ) + 5xy2 + (-7x)
3x2 ; -y2 ; 5xy2 ; -7x
? Hãy chỉ ra các hạng tử của đa thức :
Các hạng tử của đa thức trên là :
x2y
; -3xy
; 3x2y
; - 3
; 5
; xy ;
A =
x2y
- 3xy
+ 3x2y
- 3
+ xy
- x
+ 5
= ( ) + ( ) + ( )
x2y
+ 3x2y
- 3xy
+ xy
- 3
+ 5
+
=
4x2y
+ 2
- x
Ta gọi đa thức 4x2y - 2xy + 2 - x là dạng thu gọn của đa thức A
Hóy ch? ra cỏc h?ng t? d?ng d?ng v?i nhau trong da th?c trờn ?
- x
Xét đa thức sau
- 2xy
a/ VD1:
A =
x2y
- 3xy
+ 3x2y
- 3
+ xy
- x
+ 5
= ( ) + ( ) + ( )
x2y
+ 3x2y
- 3xy
+ xy
- 3
=
4x2y
+ 2
- x
- 2xy
a/ VD1:
Để thu gọn một đa thức
ta làm như thế nào?
+ 5
- x
B1: Liệt kê các hạng tử đồng dạng
B2: Nhóm các hạng tử đồng dạng vào một nhóm, các nhóm nối với nhau bằng dấu “+”
B3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng trong mỗi nhóm.
Khi thu gọn đa thức, bạn Hoa đã làm như sau:
Bạn Hoa làm đúng hay sai? Vì sao?
?2:
Bạn Hoa làm sai.
b, VD2. Thu gọn đa thức
Đa thức :
Đa thức M có các hạng tử là :
có bậc là :
có bậc là :
có bậc là :
có bậc là :
7
5
6
0
Bậc cao nhất trong các bậc là:
7
Ta nói 7 là bậc của đa thức M.
M là đa thức đã thu gọn
Bậc của đa thức
là gỡ ?
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
3, Bậc của đa thức
a, ĐN: sgk/38
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có
bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
b, Ví dụ
Đa thức
có bậc 7
c, Chú ý: sgk/38
















A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Đáp án : Bạn Sơn đúng; Bạn Thọ, Hương sai.
Bậc đa thức M là 8


HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
- Học thuộc ĐN đa thức;
- Cách thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức và chú ý.
-Phân biệt cách tìm bậc của đơn thức và đa thức.
- Làm Bài tập 24; 25; 26 /SGK-38
- Chuẩn bị : Bài 6: Cộng, trừ đa thức.
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
Chúc sức khỏe thầy cô & chúc các em học tốt

Phiếu học tập
Tính giá trị của đa thức P tại x = 0,5 và y = 1
5yxy2 ; - 7xy3
z2y ; -9yz2
- 7x2y ; 0x2y ; - 21x2y
C
A
Bài tập 1: Hãy điền Đúng (Đ), sai (S) vào ô trống mà em đã chọn:
Nhóm đơn thức chỉ gồm những đơn thức đồng dạng là:
B
Đ
s
Đ
Bài 3
Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 2xy2 + = 5xy2
b) -3xy - = -7xy
c) - =
3xy2
4xy
4xyz2
THẢO LUẬN NHÓM THEO BÀN
Bài tập 2: (Bài tập 15-SGK/tr34) Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓