Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Khối 2
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 18h:57' 13-12-2025
Dung lượng: 652.0 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn: Khối 2
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 18h:57' 13-12-2025
Dung lượng: 652.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 2.
STT
Mạch kiến thức
1. Đọc thành tiếng (4đ)
2. Đọc hiểu (6đ)
a. Kiểm tra đọc hiểu (3đ)
- Nhận biết được một số
chi tiết và nội dung chính,
nhận biết được thời gian,
địa điểm và trình tự các sự
I.
việc trong văn bản.
Kiểm
- Hiểu được điều tác giả
tra
muốn nói và bài học rút ra
đọc
từ văn bản.
b. Kiến thức tiếng Việt
(3đ)
- Nhận biết từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc điểm, câu
giới thiệu, câu nêu hoạt
động, câu nêu đặc điểm.
Tổng
Số câu Số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
- Học sinh bắt thăm bài đọc và đọc văn bản có độ dài
từ 75 - 80 chữ.
- Tốc độ đọc: 55 – 60 tiếng trong 1 phút.
- Trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung đọc
văn bản đó.
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,3
4
5
Số điểm
1,5
0,5
1
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
2
6
7,8
0,5
2
4
2,5
40%
1
2
0,5 2
40%
1
1
20%
5
3
3
3
100%
1. Viết (Nghe - Viết) (5đ) HS nghe -viết một bài chính tả có độ dài từ 45 – 50
chữ (4đ). Điền vào chỗ trống các chữ ghi âm đầu đã
bị lược bỏ là các âm dễ lẫn như: l/n, s/x/, ch/tr, k/c/q,
II.
ng/ngh, g/gh. r/d/gi (1đ)
Kiểm
2. Viết đoạn văn (5đ)
- Xác định được nội dung bằng cách trả lời câu hỏi:
tra
“Viết về cái gì ?”; dựa vào gợi ý của giáo viên.
viết
1/ Viết từ 3-5 câu tả về một đồ dùng học tập của em.
2/Viết từ 3 - 5 câu tả một đồ chơi mà em thích.
3/Viết từ 3 - 5 kể về một giờ ra chơi ở trường em.
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ DỰ TUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng 12 năm 2025
Họ và tên học sinh:………..….............…........………Lớp:....……Phách: …...……….
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
- Đọc:…………..
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số phách
- Viết:…………..
- Điểm TB:……..
I. Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Giáo viên chỉ định mỗi học sinh đọc một đoạn khoảng 50 - 55 tiếng ở các
bài tập đọc đã học của học kì I (Tiếng Việt 2 - T1) trong thời gian tối đa 1 phút.
- Có thể trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.
2. Đọc hiểu (6 điểm). Đọc thầm văn bản sau:
CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN
Một cô bé nuôi một con gà trống rất đẹp. Sáng sáng, gà trống gáy vang:
- Ò…ó…o! Xin chào cô chủ tí hon!
Một hôm nhìn thấy gà mái của bà hàng xóm có lớp lông tơ dày, ấm áp, cô bé
liền đòi đổi gà trống lấy gà mái. Chẳng ngày nào gà mái quên đẻ một quả trứng
hồng.
Hôm khác, bà hàng xóm mua về một con vịt. Cô bé nài nỉ bà đổi gà lấy vịt và
thích thú ngắm vịt bơi lội trên sông.
Không lâu sau, người họ hàng đến chơi, dắt theo một chú chó nhỏ. Cô bé lại
đòi đổi vịt lấy chó.
Cô kể lể với chú chó:
- Ta có một con gà trống, ta đổi lấy gà mái. Rồi ta đổi gà mái lấy vịt. Còn lần
này ta đổi vịt lấy chú mày đấy!
Đêm đến, chú chó cạy cửa trốn đi:
- Ta không muốn kết thân với một cô chủ không biết quý tình bạn.
Theo Ô – xê – ê – va (Thuý Toàn dịch)
"-------------------------------------------------------------------------------------------------II. Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Lúc đầu cô bé nuôi con gì? (0,5 đ)
A. Con chó
B. Con gà trống
C. Con gà mái
Câu 2: Cô bé đã đổi con vật nào để lấy con vịt? (0,5 đ)
A. Con mèo
B. Con chó
C. Con gà mái
Câu 3: Thứ tự các con vật mà cô bé đã đổi là: (0,5 đ)
A. Gà mái gà trống vịt chó
B. Vịt chó gà trống gà mái
C. Gà trống gà mái vịt chó
Câu 4: Vì sao chú chó nhỏ lại bỏ đi? (0,5 đ)
A. Vì chú chó thấy cô chủ của mình không biết quý tình bạn.
B. Vì chú chó nhớ nhà chủ cũ.
C. Vì chú chó muốn có cuộc sống tự do.
Câu 5: Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? (1đ)
Câu 6: Câu “Cô bé nài nỉ bà đổi gà lấy vịt và thích thú ngắm vịt bơi lội trên
sông.” là kiểu câu nào dưới đây? (1đ)
A. Câu dùng để giới thiệu
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu nêu đặc điểm
Câu 7: Em hãy viết 1 câu nói về người bạn thân của mình? (1đ)
Câu 8: Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:“Chú gà trống có bộ
lông óng mượt, chiếc mào đỏ rực và chiếc đuôi cong vút.” (1đ)
- Các từ chỉ đặc điểm là:.........................................................................................
II. Bài kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả (5đ):
* Nghe-viết (4đ): GV đọc cho HS viết bài “Đồ chơi yêu thích” (trang 99 sách
TV 2 tập 1).
* Bài tập (1đ): Điền s/x thích hợp vào chỗ chấm:
ngôi .....ao
......ung quanh
kĩ ....ư
....a .....ôi
2. Tập làm văn (5đ): Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ (từ 4 đến 5 câu) tả về
một đồ dùng học tập của em.
Khối trưởng duyệt
GV ra đề
Vũ Thị Quỳnh Nga
Lê Thị Mai
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng) : 1 điểm
- Đọc lưu loát; Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
2. Đọc – hiểu (6 điểm)
Câu 1: B
(0,5đ)
Câu 5: Các con vật nuôi cũng giống như bạn
Câu 2: C
(0,5đ)
của mình, em cần biết quý trọng. (1đ)
Câu 3: C
(0,5đ)
Câu 6: B (1đ)
Câu 4: A
(0,5đ)
Câu 7: VD: Bạn An lớp em rất hiền và vui
tính. (1đ)
Câu 8: Các từ chỉ đặc điểm là: óng mượt, đỏ
rực, cong vút. (1đ)
II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1. Viết chính tả (5 điểm).
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ . Trình bày đúng quy định, viết sạch,
đẹp: 4 điểm
- Làm đúng bài tập chính tả: 1 điểm
ngôi sao
xung quanh
kĩ sư
xa xôi
2. Tập làm văn (5 điểm)
- Nội dung: 3 điểm
HS viết được đoạn văn gồm các ý theo yêu cầu nêu trong đề bài.
- Kĩ năng: 2 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu, sáng tạo: 1 điểm.
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA KIẾN THỨC MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 2.
TT
Chủ đề, mạch kiến thức
Số học và các phép tính:
1
Số bài
TỔNG
CỘNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
3
4
2,0
6
2
1
1
1
1, 2
7,8
4
9
10
1,0
2,5
1,0
2,0
1,5
1
6
0,5
0,5
Số bài
1
1
2
5
3
1,0
0,5
1,5
Số bài
3
2
2
1
1
1
6
4
Số điểm
1,5
2,5
2,0
2,0
0,5
1,5
4
6
Tỷ lệ %
UBND PHƯỜNG AN HẢI
Mức 3
(Vận dụng)
20%
2
- Nhận dạng, tính độ dài
đường gấp khúc;
- Nhận dạng hình tứ giác, Bài số
hình tam giác, đoạn
Số điểm
thẳng.
TỔNG
Mức 2
(Kết nối)
40%
1,0
- Xem lịch, xem đồng hồ, Bài số
xem ngày tháng.
- Nhận biết các đơn vị đo
Số điểm
(cm, kg, lít)
Yếu tố hình học:
3
Số bài
- Cộng, trừ có nhớ và so
sánh số trong phạm vi 100.
Bài số
- Giải bài toán bằng một phép
tính (bài toán về nhiều hơn, ít
Số điểm
hơn) .
Đại lượng và đo đại
lượng:
2
Mức 1
Số bài (Nhận biết)
Bài số
40%
Số điểm
TN TL
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
40%
40%
20%
100%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ TUYỂN
Ngày ….. tháng 12 năm 2025
Họ và tên học sinh:………..….............…........………Lớp:....……Phách: …...…….
"----------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số phách
I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 64 + 9 là:
A. 63
B. 73
C. 83
Câu 2 (0,5 điểm). Số liền sau của số 86 là:
A. 77
B. 85
C. 87
Câu 3 (0,5 điểm). Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 2 hình tứ giác. B. 3 hình tứ giác. C. 4 hình tứ giác.
Câu 4 (1 điểm). a. Phép trừ nào dưới đây có kết quả là 18?
A. 45 - 17
B. 43 - 5
b. 42 + 6 ... 54. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. 32 – 14
C. =
Câu 5 (1 điểm). Độ dài đường gấp khúc sau là:
10cm
A. 30cm
B. 36cm
C. 30
Câu 6. (0,5 điểm). Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 6 giờ
6cm
14cm
B. 6 giờ 15 phút
C. 3 giờ 30 phút
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------------II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1điểm) a, Tính:
5 + 7 = ……. 16 - 9 = ……. 9 + 8 = ……. 14 - 6 = ……. 15 - 7 = …….
b. Điền dấu thích hợp vào ô trống:
35 + 6
37 + 4
72 - 8
85 - 17
Câu 8 (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
56 + 8 43 + 38
96 - 25 60 – 18
74 - 6
Câu 9 (2điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 35kg gạo, buổi chiều bán
được nhiều hơn buổi sáng 15kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao
nhiêu ki - lô - gam gạo?
Câu 10 (1,5điểm): Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất
có một chữ số.
Khối trưởng duyệt
GV ra đề
Vũ Thị Quỳnh Nga
Lê Thị Mai
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Môn : Toán - Lớp 2
Câu 1. B
Câu 2. C
Câu 3. B
Câu 4. a, C
b, B
Câu 5. A
Câu 6. B
Câu 7. a,
12
7
17
b, 35 + 6 = 37 + 4
8
8
72 - 8 < 85 - 17
Câu 8.
64
81
71
42
Câu 9.
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số ki - lô - gam gạo là :
35 + 15 = 50 (kg)
Đáp số: 50kg gạo.
Câu 10.
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Hiệu của hai số là:
90 - 9 = 81
Đáp số: 81
68
CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 2.
STT
Mạch kiến thức
1. Đọc thành tiếng (4đ)
2. Đọc hiểu (6đ)
a. Kiểm tra đọc hiểu (3đ)
- Nhận biết được một số
chi tiết và nội dung chính,
nhận biết được thời gian,
địa điểm và trình tự các sự
I.
việc trong văn bản.
Kiểm
- Hiểu được điều tác giả
tra
muốn nói và bài học rút ra
đọc
từ văn bản.
b. Kiến thức tiếng Việt
(3đ)
- Nhận biết từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc điểm, câu
giới thiệu, câu nêu hoạt
động, câu nêu đặc điểm.
Tổng
Số câu Số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
- Học sinh bắt thăm bài đọc và đọc văn bản có độ dài
từ 75 - 80 chữ.
- Tốc độ đọc: 55 – 60 tiếng trong 1 phút.
- Trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung đọc
văn bản đó.
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,3
4
5
Số điểm
1,5
0,5
1
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
2
6
7,8
0,5
2
4
2,5
40%
1
2
0,5 2
40%
1
1
20%
5
3
3
3
100%
1. Viết (Nghe - Viết) (5đ) HS nghe -viết một bài chính tả có độ dài từ 45 – 50
chữ (4đ). Điền vào chỗ trống các chữ ghi âm đầu đã
bị lược bỏ là các âm dễ lẫn như: l/n, s/x/, ch/tr, k/c/q,
II.
ng/ngh, g/gh. r/d/gi (1đ)
Kiểm
2. Viết đoạn văn (5đ)
- Xác định được nội dung bằng cách trả lời câu hỏi:
tra
“Viết về cái gì ?”; dựa vào gợi ý của giáo viên.
viết
1/ Viết từ 3-5 câu tả về một đồ dùng học tập của em.
2/Viết từ 3 - 5 câu tả một đồ chơi mà em thích.
3/Viết từ 3 - 5 kể về một giờ ra chơi ở trường em.
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ DỰ TUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng 12 năm 2025
Họ và tên học sinh:………..….............…........………Lớp:....……Phách: …...……….
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
- Đọc:…………..
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số phách
- Viết:…………..
- Điểm TB:……..
I. Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Giáo viên chỉ định mỗi học sinh đọc một đoạn khoảng 50 - 55 tiếng ở các
bài tập đọc đã học của học kì I (Tiếng Việt 2 - T1) trong thời gian tối đa 1 phút.
- Có thể trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.
2. Đọc hiểu (6 điểm). Đọc thầm văn bản sau:
CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN
Một cô bé nuôi một con gà trống rất đẹp. Sáng sáng, gà trống gáy vang:
- Ò…ó…o! Xin chào cô chủ tí hon!
Một hôm nhìn thấy gà mái của bà hàng xóm có lớp lông tơ dày, ấm áp, cô bé
liền đòi đổi gà trống lấy gà mái. Chẳng ngày nào gà mái quên đẻ một quả trứng
hồng.
Hôm khác, bà hàng xóm mua về một con vịt. Cô bé nài nỉ bà đổi gà lấy vịt và
thích thú ngắm vịt bơi lội trên sông.
Không lâu sau, người họ hàng đến chơi, dắt theo một chú chó nhỏ. Cô bé lại
đòi đổi vịt lấy chó.
Cô kể lể với chú chó:
- Ta có một con gà trống, ta đổi lấy gà mái. Rồi ta đổi gà mái lấy vịt. Còn lần
này ta đổi vịt lấy chú mày đấy!
Đêm đến, chú chó cạy cửa trốn đi:
- Ta không muốn kết thân với một cô chủ không biết quý tình bạn.
Theo Ô – xê – ê – va (Thuý Toàn dịch)
"-------------------------------------------------------------------------------------------------II. Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Lúc đầu cô bé nuôi con gì? (0,5 đ)
A. Con chó
B. Con gà trống
C. Con gà mái
Câu 2: Cô bé đã đổi con vật nào để lấy con vịt? (0,5 đ)
A. Con mèo
B. Con chó
C. Con gà mái
Câu 3: Thứ tự các con vật mà cô bé đã đổi là: (0,5 đ)
A. Gà mái gà trống vịt chó
B. Vịt chó gà trống gà mái
C. Gà trống gà mái vịt chó
Câu 4: Vì sao chú chó nhỏ lại bỏ đi? (0,5 đ)
A. Vì chú chó thấy cô chủ của mình không biết quý tình bạn.
B. Vì chú chó nhớ nhà chủ cũ.
C. Vì chú chó muốn có cuộc sống tự do.
Câu 5: Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? (1đ)
Câu 6: Câu “Cô bé nài nỉ bà đổi gà lấy vịt và thích thú ngắm vịt bơi lội trên
sông.” là kiểu câu nào dưới đây? (1đ)
A. Câu dùng để giới thiệu
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu nêu đặc điểm
Câu 7: Em hãy viết 1 câu nói về người bạn thân của mình? (1đ)
Câu 8: Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:“Chú gà trống có bộ
lông óng mượt, chiếc mào đỏ rực và chiếc đuôi cong vút.” (1đ)
- Các từ chỉ đặc điểm là:.........................................................................................
II. Bài kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả (5đ):
* Nghe-viết (4đ): GV đọc cho HS viết bài “Đồ chơi yêu thích” (trang 99 sách
TV 2 tập 1).
* Bài tập (1đ): Điền s/x thích hợp vào chỗ chấm:
ngôi .....ao
......ung quanh
kĩ ....ư
....a .....ôi
2. Tập làm văn (5đ): Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ (từ 4 đến 5 câu) tả về
một đồ dùng học tập của em.
Khối trưởng duyệt
GV ra đề
Vũ Thị Quỳnh Nga
Lê Thị Mai
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng) : 1 điểm
- Đọc lưu loát; Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
2. Đọc – hiểu (6 điểm)
Câu 1: B
(0,5đ)
Câu 5: Các con vật nuôi cũng giống như bạn
Câu 2: C
(0,5đ)
của mình, em cần biết quý trọng. (1đ)
Câu 3: C
(0,5đ)
Câu 6: B (1đ)
Câu 4: A
(0,5đ)
Câu 7: VD: Bạn An lớp em rất hiền và vui
tính. (1đ)
Câu 8: Các từ chỉ đặc điểm là: óng mượt, đỏ
rực, cong vút. (1đ)
II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1. Viết chính tả (5 điểm).
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ . Trình bày đúng quy định, viết sạch,
đẹp: 4 điểm
- Làm đúng bài tập chính tả: 1 điểm
ngôi sao
xung quanh
kĩ sư
xa xôi
2. Tập làm văn (5 điểm)
- Nội dung: 3 điểm
HS viết được đoạn văn gồm các ý theo yêu cầu nêu trong đề bài.
- Kĩ năng: 2 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu, sáng tạo: 1 điểm.
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA KIẾN THỨC MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 2.
TT
Chủ đề, mạch kiến thức
Số học và các phép tính:
1
Số bài
TỔNG
CỘNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
3
4
2,0
6
2
1
1
1
1, 2
7,8
4
9
10
1,0
2,5
1,0
2,0
1,5
1
6
0,5
0,5
Số bài
1
1
2
5
3
1,0
0,5
1,5
Số bài
3
2
2
1
1
1
6
4
Số điểm
1,5
2,5
2,0
2,0
0,5
1,5
4
6
Tỷ lệ %
UBND PHƯỜNG AN HẢI
Mức 3
(Vận dụng)
20%
2
- Nhận dạng, tính độ dài
đường gấp khúc;
- Nhận dạng hình tứ giác, Bài số
hình tam giác, đoạn
Số điểm
thẳng.
TỔNG
Mức 2
(Kết nối)
40%
1,0
- Xem lịch, xem đồng hồ, Bài số
xem ngày tháng.
- Nhận biết các đơn vị đo
Số điểm
(cm, kg, lít)
Yếu tố hình học:
3
Số bài
- Cộng, trừ có nhớ và so
sánh số trong phạm vi 100.
Bài số
- Giải bài toán bằng một phép
tính (bài toán về nhiều hơn, ít
Số điểm
hơn) .
Đại lượng và đo đại
lượng:
2
Mức 1
Số bài (Nhận biết)
Bài số
40%
Số điểm
TN TL
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
40%
40%
20%
100%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ TUYỂN
Ngày ….. tháng 12 năm 2025
Họ và tên học sinh:………..….............…........………Lớp:....……Phách: …...…….
"----------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số phách
I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 64 + 9 là:
A. 63
B. 73
C. 83
Câu 2 (0,5 điểm). Số liền sau của số 86 là:
A. 77
B. 85
C. 87
Câu 3 (0,5 điểm). Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 2 hình tứ giác. B. 3 hình tứ giác. C. 4 hình tứ giác.
Câu 4 (1 điểm). a. Phép trừ nào dưới đây có kết quả là 18?
A. 45 - 17
B. 43 - 5
b. 42 + 6 ... 54. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. 32 – 14
C. =
Câu 5 (1 điểm). Độ dài đường gấp khúc sau là:
10cm
A. 30cm
B. 36cm
C. 30
Câu 6. (0,5 điểm). Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 6 giờ
6cm
14cm
B. 6 giờ 15 phút
C. 3 giờ 30 phút
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------------II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1điểm) a, Tính:
5 + 7 = ……. 16 - 9 = ……. 9 + 8 = ……. 14 - 6 = ……. 15 - 7 = …….
b. Điền dấu thích hợp vào ô trống:
35 + 6
37 + 4
72 - 8
85 - 17
Câu 8 (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
56 + 8 43 + 38
96 - 25 60 – 18
74 - 6
Câu 9 (2điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 35kg gạo, buổi chiều bán
được nhiều hơn buổi sáng 15kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao
nhiêu ki - lô - gam gạo?
Câu 10 (1,5điểm): Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất
có một chữ số.
Khối trưởng duyệt
GV ra đề
Vũ Thị Quỳnh Nga
Lê Thị Mai
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Môn : Toán - Lớp 2
Câu 1. B
Câu 2. C
Câu 3. B
Câu 4. a, C
b, B
Câu 5. A
Câu 6. B
Câu 7. a,
12
7
17
b, 35 + 6 = 37 + 4
8
8
72 - 8 < 85 - 17
Câu 8.
64
81
71
42
Câu 9.
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số ki - lô - gam gạo là :
35 + 15 = 50 (kg)
Đáp số: 50kg gạo.
Câu 10.
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Hiệu của hai số là:
90 - 9 = 81
Đáp số: 81
68
 






Các ý kiến mới nhất