ViOLET CÁC TỈNH THÀNH

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hồng Vân)
  • (Hoàng Mạnh Hùng ĐT:0984.81.9797)
  • (Phạm Khắc Lập)
  • (Nguyễn Tuấn Cường)
  • (Hoàng Ngọc Minh)
  • (Lê Đức Hà)
  • (Vũ Đức Cảnh)
  • (Phạm Ngọc Bách)
  • (Đoàn Quốc Việt)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thu Quỳnh
    Ngày gửi: 21h:27' 09-04-2018
    Dung lượng: 213.5 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 LỚP 4

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số tự nhiên:
    - Đọc, viết, so sánh số TN; hàng và lớp.
    - Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
    Số câu
    2
    
    
    1
    
    
    
    1
    2
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    
    
    2,0
    
    
    
    1,0
    2,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng:
    - Chuyển đổi số đo thời gian đã học.
    - Chuyển đổi và thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
    Số câu
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    1,0
    
    
    
    
    
    2,0
    
    
    - Yếu tố hình học:
    - Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù, hai đường thẳng song song, vuông góc.
    - Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    
    Tổng
    Số câu
    4
    
    1
    1
    
    1
    
    1
    5
    3
    
    
    Số điểm
    4,0
    
    1,0
    2,0
    
    2,0
    
    1,0
    5,0
    5,0
    
    

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 LỚP 4

    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Cộng
    
    1
    Số tự nhiên:
    - Đọc, viết, so sánh số TN; hàng và lớp.
    - Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    4
    
    
    
    Câu số
    1,2
    6
    
    8
    

    
    2
    Đại lượng và đo đại lượng:
    - Chuyển đổi số đo thời gian đã học.
    - Chuyển đổi và thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
    Số câu
    1
    1
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    3
    5
    
    
    
    
    3
    - Yếu tố hình học:
    - Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù, hai đường thẳng song song, vuông góc.
    - Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
    Số câu
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Câu số
    4
    
    
    
    
    
    4
    Giải bài toán có lời văn dạng toán Tìm số trung bình cộng.
    Số câu
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    Câu số
    
    
    7
    
    
    
    TS
    Tổng số câu
    4
    2
    1
    1
    8
    
    




    UBND HUYỆN CÁT HẢI
    TRƯỜNG TH&THCS GIA LUẬN

    ĐỀ KIỂM TRA KSCL CUỐI HK I
    Năm học 2017- 20118
    Môn Toán
    
    
    Họ và tên: ............................................
    Lớp 4
    Trường: TH&THCS Gia Luận
    Số báo danh



    ....................
    Giám thị (kí ghi rõ họ và tên)


    ..........................................

    Số mã do chủ tịch HĐ chấm ghi

    ........................
    
    (.................................................................................................................................................................................
    CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO
    Số mã do chủ tịch HĐ
    chấm ghi

    ...........................
    
    
    1. ............................................................
    
    2. .............................................................
    
    
    ĐIỂM KIỂM TRA
    
    
    Bằng số.........................................
    Bằng chữ..............................................
    
    
    Nhận xét bài kiểm tra
    ……………………………..……………………………………………………………………………………
    ……………………………..……………………………………………………………………………………
    ……………………………..……………………………………………………………………………………
    ……………………………..……………………………………………………………………………………
    
     Thời gian làm bài: 40 phút
    Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a) Kết quả của phép tính 2340 X 20 là:
    A. 46800 B. 46000 C. 45500 D. 46700
    b) Giá trị của chữ số 8 trong số 568946 là:
    A. 800 B. 8000 C. 80 000 D
     
    Gửi ý kiến