ViOLET CÁC TỈNH THÀNH

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hồng Vân)
  • (Hoàng Mạnh Hùng ĐT:0984.81.9797)
  • (Phạm Khắc Lập)
  • (Nguyễn Tuấn Cường)
  • (Hoàng Ngọc Minh)
  • (Lê Đức Hà)
  • (Vũ Đức Cảnh)
  • (Phạm Ngọc Bách)
  • (Đoàn Quốc Việt)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh
    Ngày gửi: 16h:24' 09-05-2018
    Dung lượng: 42.6 KB
    Số lượt tải: 1264
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đông Hưng
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    
    Họ và tên: ………………………SBD……
    MÔN: Toán Lớp 5 Năm học:2017-2018
    
    Lớp: 5…..
    Thời gian: 40 phút
    
    




    I.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
    Chọn ý đúng ghi vào bài làm.
    Câu 1. (0,5 điểm)Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
    a. 3,505 b. 3,050 c. 3,005 d. 3,055
    Câu 2. (0,5 điểm)Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản phẩm mất bao lâu ?
    7 giờ 30 phút b. 7 giờ 50 phút
    c.6 giờ 50 phút d. 6 giờ 15 phút
    Câu 3. (0,5 điểm) Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
    a. Không có số nào b.1 số c. 9 số d. Rất nhiều số
    Câu 4. (0,5 điểm) Hỗn số 3/viết thành số thập phân là:
    3,90 b.3,09 c.3,9100 d. 3,109
    Câu 5. (1 điểm)  Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là :
    a. 0,8 b. 8 c. 80 d. 800
    Câu 6.(1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
    Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là:
    a. 27 dm3
    b. 2700 cm3
    c. 54 dm3
    d. 27000 cm3
    II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
    Bài 1. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 0,48 m2 = …… cm2 b. 0,2 kg = …… g
    c.5628 dm3 = ……m3 d. 3 giờ 6 phút = ….giờ
    Bài 2. (2 điểm) Đặt tính và tính.
    a. 56,72 + 76,17 b. 367,21 - 128,82
    c. 3,17 x 4,5 d. 52,08 :4,2
    Bài 3. (2 điểm)Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi:
    Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
    Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
    Bài 4: Tính nhanh (1 điểm)
     + 9% +  + 0,24

    ........... Hết ............




    ĐÁP ÁN
    I.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
    Câu 1. (0,5 điểm ) đáp án c
    Câu 2. (0,5 điểm ) đáp án a
    Câu 3.( 0,5 điểm ) đáp án d
    Câu 4. (0,5 điểm ) đáp án b
    Câu 5. ( 1 điểm ) đáp án c
    Câu 6.( 1 điểm)
    a. 27 dm3 Đ
    b. 2700 cm3 S
    c. 54 dm3 S
    d. 27000 cm3 Đ
    Câu 6.( 1 điểm) đáp án c
    Câu 8.( 1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
    a. 0,48 m2 = 4800 cm2 b. 0,2 kg = 200 g
    c. 5628 dm3 = 5,628 m3 d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ
    II. TỰ LUẬN ( 6 điểm)
    Bài 1.( 1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
    a. 0,48 m2 = 4800 cm2 b. 0,2 kg = 200 g
    c. 5628 dm3 = 5,628 m3 d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ

    Bài 2:( 2 điểm )Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
    a. 132,89 b. 238,39 c. 14,265 d. 12,4
    Bài 3:( 2 điểm )
    Giải
    Tổng hai vận tốc là:
    36 + 54 = 90 (km/ giờ) (0,5 điểm)
    Hai người gặp nhau sau:
    180 : 90 = 2 (giờ) (0,5 điểm)
    Hai người gặp nhau lúc:
    2 giờ + 7 giờ 30 phút = 9giờ 30 phút (0
     
    Gửi ý kiến