ViOLET CÁC TỈNH THÀNH

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hồng Vân)
  • (Hoàng Mạnh Hùng ĐT:0984.81.9797)
  • (Phạm Khắc Lập)
  • (Nguyễn Tuấn Cường)
  • (Hoàng Ngọc Minh)
  • (Lê Đức Hà)
  • (Vũ Đức Cảnh)
  • (Phạm Ngọc Bách)
  • (Đoàn Quốc Việt)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Diến
  • Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 15'

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh
    Ngày gửi: 20h:44' 17-12-2018
    Dung lượng: 66.0 KB
    Số lượt tải: 1061
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ I.
    Mạch kiến thức, kỹ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân, hàng số thập phân
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    0.5
    
    
    
    
    
    
    
    0.5
    
    
    Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, nhân nhẩm với 10, 100,….
    Số câu
    2
    
    
    1
    
    
    
    2
    2
    3
    
    
    Số điểm
    1.0
    
    
    2.0
    
    
    
    1.0
    1.0
    3.0
    
    Tính giá trị của biểu thức, tính thuận tiện, tìm thành phần chưa biết.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    1
    
    1
    
    3
    
    
    Số điểm
    
    
    
    0.5
    
    1.0
    
    0.5
    
    2.0
    
    Đo độ dài, khối lượng và diện tích.
    Số câu
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    0.5
    
    
    
    0.5
    
    
    Tỉ số %. Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm .
    Số câu
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    
    
    0.5
    
    0.5
    
    
    
    1.0
    
    
     Giải toán
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2.0
    
    
    
    2.0
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    1
    2
    2
    2
    
    3
    6
    7
    
    
    Số điểm
    1.5
    
    0.5
    2.5
    1.0
    3.0
    
    1.5
    3.0
    7.0
    
    
























    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG
    Họ và tên:……………………………….
    Lớp: 5………………SBD:………………....
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học:2018 -2019
    Môn: Toán – Lớp 5
    Thời gian làm bài 40 phút
    
    
    ĐIỂM
    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
    ………………………………………………………………………………………..........................
    …………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………..
    
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Khoanh vào trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Giá trị chữ số 5 trong số 46,795 có giá trị là: (0.5 điểm)
    A. 50 B. 5 C.  D. 
    Câu 2: Viết thành tỉ số phần trăm: 5,8 = …….. % (0.5 điểm)
    A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
    Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 m2 8 cm2 = …… m2 (0.5 điểm)
    A. 68000 B. 6,0008 C. 6,08 D. 6,008
    Câu 4: Phép tính nhân nhẩm 152,74 : 100 có kết quả là: (0.5 điểm)
    A. 15,274 B. 1527,4 C. 1527 D. 1,5274
    Câu 5: Phép tính nhân nhẩm 15,274 : 0,001 có kết quả là: (0.5 điểm)
    A. 15,274 B. 1527,4 C. 15274 D. 1,5274
    Câu 6: Muốn tìm một số biết 29,6% của số đó bằng 1036 ta thực hiện: (0.5 điểm)
    A . 1036 : 100 x 29,6 B . 1036 : 29,6 x 100 C . 29,36 : 100

    PHẦN II : TỰ LUẬN
    Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
    399,104 + 84,92 b) 786,40 - 350,283
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    c) 455,4 : 18 d) 25,94 x 6,45
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................

    Bài 2: Tính (1 điểm)
    6,78 – ( 8,951 + 4,784) : 15
    ...........................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................

    Bài 3
     
    Gửi ý kiến