ViOLET CÁC TỈNH THÀNH

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hồng Vân)
  • (Hoàng Mạnh Hùng ĐT:0984.81.9797)
  • (Phạm Khắc Lập)
  • (Nguyễn Tuấn Cường)
  • (Hoàng Ngọc Minh)
  • (Lê Đức Hà)
  • (Vũ Đức Cảnh)
  • (Phạm Ngọc Bách)
  • (Đoàn Quốc Việt)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Bách (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:58' 30-10-2009
    Dung lượng: 115.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau

    HS1: 1. CuO + .....? CuCl2 + H2O
    2. CO2 + 2NaOH ? ..... + H2O
    3. K2O + H2O ? ....

    HS2: 4. Cu(OH)2 -t-> ..... + H2O
    5. SO2 + ..... ? H2SO3
    6. Cu(OH)2 + H2SO4 ? CuSO4+ ...

    HS3: 7. CuSO4 + 2NaOH ? ....+ .....
    8. AgNO3+ .... ? AgCl + HNO3
    9. .....+ ZnO ? ZnSO4 + H2O
    Đáp án:
    1. CuO + 2HCl? CuCl2 + H2O
    2. CO2 + 2NaOH ? Na2CO3 + H2O
    3. K2O + H2O ? 2KOH
    4. Cu(OH)2-t-> CuO + H2O
    5. SO2 + H2O ? H2SO3
    6. Cu(OH)2+ H2SO4? CuSO4+ 2H2O
    7. CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 +Na2SO4
    8. AgNO3+ HCl ? AgCl +HNO3
    9. H2SO4+ZnO ? ZnSO4+ H2O

    4
    3
    1
    2
    5
    6
    7
    8
    9
    Đáp án:
    1. CuO + 2HCl? CuCl2 + H2O
    2. CO2 + 2NaOH ? Na2CO3 + H2O
    3. K2O + H2O ? 2KOH
    4. Cu(OH)2-t-> CuO + H2O
    5. SO2 + H2O ? H2SO3
    6. Cu(OH)2+ H2SO4? CuSO4+ 2H2O
    7. CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 +Na2SO4
    8. AgNO3+ HCl ? AgCl +HNO3
    9. H2SO4+ZnO ? ZnSO4+ H2O
    Muối
    Oxit bazơ

    +Nước
    Nhiệt
    phân
    hủy
    +Nước
    +Axít
    +Ôxít
    axít
    +bazơ
    +Axít
    +Kim loại
    +Bazơ
    +Ôxít
    bazơ
    +Bazơ
    +Ôxít bazơ
    +Axít

    +Ôxítaxít

    +Muối
    +Muối
    Bài tập 2/41 : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một , hãy ghi dấu (X) nếu có phản ứng xảy ra , dấu (O) nếu không có phản ứng ? Viết các phương trình hóa học xảy ra ?
    X
    X
    X
    X
    O
    O
    O
    O
    O
    Các phương trình phản ứng xảy ra :
    Bài luyện tập:

    Bài tập 1: Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau:
    Na2O? NaOH? Na2SO4? NaCl? NaNO3

    Giải bài tập 1:

    Na2O? NaOH? Na2SO4? NaCl? NaNO3

    1> Na2O + H2O ? 2 NaOH
    2> NaOH + H2SO4? Na2SO4 + 2H2O
    3> Na2SO4 + BaCl2 ? BaSO4 + 2 NaCl
    4> NaCl + AgNO3 ? NaNO3 + AgCl

    Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
    Bài luyện tập 2
    Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3
    A. Dung dịch BaCl2
    B. Dung dịch HCl
    C. Dung dịch Pb(NO3)2
    Giải thích và viết các PTHH ?.
    Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
    Bài giải:
    -Dùng thuốc thử HCl.(DP N B)
    -Vì nếu dùng BaCl2 sẽ tạo ra BaSO4và BaCO3 không tan.
    -Hoặc nếu dùng Pb(NO3)2 sẽ tạo ra PbSO4 và PbCO3 cũng không tan nên khó phân biệt.

    PTHH : HCl +Na2CO3 ? NaCl +H2O +CO2

    CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

    ÔXÍT

    AXÍT

    BAZƠ
    MUỐI


    ÔXÍT
    AXÍT




    ÔXIT
    BAZƠ



    AXIT
    Có Ôxi




    AXIT
    Không
    Có Ôxi



    BAZƠ
    Tan



    BAZƠ
    KhôngTan





    MUỐI
    Axít




    MUỐI
    Trung hòa

    CO2
    SO3
    Na2O
    CuO
    NaOH
    KOH
    HNO3
    HClO3
    HCl
    H2S
    Na2CO3
    Ba3PO4
    Cu(OH)2
    Fe(OH)3
    NaHCO3
    BaH2PO4
    Muối
    Oxit bazơ

    +Nước
    Nhiệt
    phân
    hủy
    +Nước
    +Axít
    +Ôxít
    axít
    +bazơ
    +Axít
    +Kim loại
    +Bazơ
    +Ôxít
    bazơ
    +Bazơ
    +Ôxít bazơ
    +Axít

    +Ôxítaxít

    +Muối
    +Muối
    DẶN DÒ

    * Ôn lại tính chất hóa học của Ôxít,Axít,Baz¬,Muối
    * Làm bài tập cßn l¹i: SGK + SBT
    * Bài 4(SGK):
    - X¸c ®Þnh ®­îc mçi c«ng thøc thuéc lo¹i chÊt nµo
    -Nhí l¹i tÝnh chÊt hãa häc cña lo¹i chÊt ®ã vµ lo¹i s¶n phÈm cña chóng
    - ¸p dông vµo s¬ ®å mèi quan hÖ c¸c hîp chÊt v« c¬ ®Ó xÕp thµnh d·y chuyÓn ®æi hãa häc
     
    Gửi ý kiến