Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BT LUONG GIAC 10.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hông Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 02-03-2013
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hông Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 02-03-2013
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I. Hệ thức cơ bản.
1. Đổi số đo các góc sau sang radian: a. 200 b. 63022’ c. –125030’
2. Đổi số đo các góc sau sang độ, phút, giây: a. b. c.
3. Chứng minh các đẳng thức:
a. b.
c. d.
e. sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x f. sin4x – cos4x = 1 – 2cos2x
g. sin6x + cos6x = 1 – 3sin2xcos2x h. tanxtany(cotx + coty) = tanx + tany
4. Chứng minh biểu thức độc lập đối với x.
A = 3(sin4x + cos4x) – 2(sin6x + cos6x) B = cos2x.cot2x + 3cos2x – cot2x + 2sin2x
C = D =
5. Đơn giản các biểu thức:
A = cos2a + cos2a.cot2a B = sin2x + sin2x.tan2x C =
D = (tanx + cotx)2 – (tanx – cotx)2 E = cos4x + sin2xcos2x + sin2x
6. Tính các giá trị lượng giác của góc (, biết:
a. sin( = và b. cos( = và
c. tan( = và d. cot( = –3 và
7. Tính giá trị của các biểu thức:
A = khi sinx = (2700 < x < 3600)
B = khi cosa = (1800 < x < 2700) C = khi tana = 3
D = biết cot( = –3 E = sin2a + 2cos2a biết tana = 2
8. Tính biểu thức:
a. Cho t = cosx + sinx, tính sinxcosx theo t b. Cho t = cosx – sinx, tính sinxcosx theo t
c. Cho t = tanx + cotx, tính sinxcosx theo t d. Cho t = tanx – cotx, tính sin2xcos2x theo t
II. Cung liên kết
1. Rút gọn các biểu thức:
A =
B =
C =
D =
E =
Cho P = sin(( + () cos(( – () và . Tính P + Q
2. Tính các biểu thức:
A = B =
C = D = tan100tan200tan300….tan700tan800
E = cos200 + cos400 + cos600 + … + cos1600 + cos1800
F = cos23o + cos215o + cos275o + cos287o.
3. Tính:
a. cosx biết b. sinx biết
c. sinx biết
d. cosx và sinx biết
e. tanx và cotx biết
4. Tính :
a. sin(a +10800), cos(2700 – a), tan(a – 7200), cot(4500 + a) biết cosa = 0,96 (3600 b. biết sina = (( < a < 2( )
c. biết tana =
5. A, B, C là 3 góc của tam giác, chứng minh :
a. sin(A + B) = sinC b. cos(B + C) = –cosA c. tan(A + C) = –tanB
d. e. f.
g. Tính: tan(3A + B + C)cot(B + C - A)
III. Công thức cộng
1. Thu gọn các biểu thức:
A = sin320cos620 – cos320sin620 B = cos440cos460 – sin460sin440
C = cos360sin240 + cos240sin360 D = sin220sin380 – cos220sin380
E = F = G =
2. Thu gọn các biểu thức:
A = B = C =
D = E =
3. Tính các giá trị lượng giác của góc ( biết ( bằng
a. 750 b. 1650 c. 3450 d. e. f.
4. Chứng minh các đẳng thức:
a. b.
c. sin(a + b)sin(a – b) = sin2a – sin2b d. cos(a + b)cos(a – b) = cos2a – sin2b
e. sin2(a + b) – sin2a – sin2b = 2sinasinbcos(a + b) f.
5. Cho . Tính cosa và sina.
IV. Công thức nhân
1. Thu gọn các biểu thức:
a. sinxcosx b. c. sin3xcos3x d. sin150cos750
e. cos2150 – sin2150 f. 2sin22x – 1 g. h.
2. Thu gọn các biểu thức:
a. cos4x – sin4x b. 3cos2x – 4sinxcosxsin2x
I. Hệ thức cơ bản.
1. Đổi số đo các góc sau sang radian: a. 200 b. 63022’ c. –125030’
2. Đổi số đo các góc sau sang độ, phút, giây: a. b. c.
3. Chứng minh các đẳng thức:
a. b.
c. d.
e. sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x f. sin4x – cos4x = 1 – 2cos2x
g. sin6x + cos6x = 1 – 3sin2xcos2x h. tanxtany(cotx + coty) = tanx + tany
4. Chứng minh biểu thức độc lập đối với x.
A = 3(sin4x + cos4x) – 2(sin6x + cos6x) B = cos2x.cot2x + 3cos2x – cot2x + 2sin2x
C = D =
5. Đơn giản các biểu thức:
A = cos2a + cos2a.cot2a B = sin2x + sin2x.tan2x C =
D = (tanx + cotx)2 – (tanx – cotx)2 E = cos4x + sin2xcos2x + sin2x
6. Tính các giá trị lượng giác của góc (, biết:
a. sin( = và b. cos( = và
c. tan( = và d. cot( = –3 và
7. Tính giá trị của các biểu thức:
A = khi sinx = (2700 < x < 3600)
B = khi cosa = (1800 < x < 2700) C = khi tana = 3
D = biết cot( = –3 E = sin2a + 2cos2a biết tana = 2
8. Tính biểu thức:
a. Cho t = cosx + sinx, tính sinxcosx theo t b. Cho t = cosx – sinx, tính sinxcosx theo t
c. Cho t = tanx + cotx, tính sinxcosx theo t d. Cho t = tanx – cotx, tính sin2xcos2x theo t
II. Cung liên kết
1. Rút gọn các biểu thức:
A =
B =
C =
D =
E =
Cho P = sin(( + () cos(( – () và . Tính P + Q
2. Tính các biểu thức:
A = B =
C = D = tan100tan200tan300….tan700tan800
E = cos200 + cos400 + cos600 + … + cos1600 + cos1800
F = cos23o + cos215o + cos275o + cos287o.
3. Tính:
a. cosx biết b. sinx biết
c. sinx biết
d. cosx và sinx biết
e. tanx và cotx biết
4. Tính :
a. sin(a +10800), cos(2700 – a), tan(a – 7200), cot(4500 + a) biết cosa = 0,96 (3600 b. biết sina = (( < a < 2( )
c. biết tana =
5. A, B, C là 3 góc của tam giác, chứng minh :
a. sin(A + B) = sinC b. cos(B + C) = –cosA c. tan(A + C) = –tanB
d. e. f.
g. Tính: tan(3A + B + C)cot(B + C - A)
III. Công thức cộng
1. Thu gọn các biểu thức:
A = sin320cos620 – cos320sin620 B = cos440cos460 – sin460sin440
C = cos360sin240 + cos240sin360 D = sin220sin380 – cos220sin380
E = F = G =
2. Thu gọn các biểu thức:
A = B = C =
D = E =
3. Tính các giá trị lượng giác của góc ( biết ( bằng
a. 750 b. 1650 c. 3450 d. e. f.
4. Chứng minh các đẳng thức:
a. b.
c. sin(a + b)sin(a – b) = sin2a – sin2b d. cos(a + b)cos(a – b) = cos2a – sin2b
e. sin2(a + b) – sin2a – sin2b = 2sinasinbcos(a + b) f.
5. Cho . Tính cosa và sina.
IV. Công thức nhân
1. Thu gọn các biểu thức:
a. sinxcosx b. c. sin3xcos3x d. sin150cos750
e. cos2150 – sin2150 f. 2sin22x – 1 g. h.
2. Thu gọn các biểu thức:
a. cos4x – sin4x b. 3cos2x – 4sinxcosxsin2x
 






Các ý kiến mới nhất