Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ĐỀ KIỂM TRA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:32' 22-06-2026
Dung lượng: 59.4 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
UBND PHƯỜNG AN HẢI

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 - CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025-2026
Nội dung kiến thức

1. Số và
phép tính,
giải toán

2. Hình học
và đo
lường, giải
toán

3. Xác suất
và thống kê

- Cấu tạo số thâp phân; so sánh STP
- Các phép tính với số thập phân và số
đo thời gian
- Tỉ số, tỉ số phần trăm và các bài toán
liên quan
- Chuyển đổi và tính toán với đo đại
lượng
- Diện tích của hình phẳng
- Diện tích, thể tích của hình khối
- Chuyển động đều (vận tốc, quãng
đường, thời gian) và bài toán liên quan

Số câu
Số điểm

Mức 1
TN
TL

Mức 2
TN
TL

01

01

02

01

02

Số điểm

0,5đ

2,5đ



1,5đ



Câu số

1

7

2,4

8

9,10

Số câu

01

01

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Câu số

3

5

Số câu

- Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp
Số câu
lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần)
của một sự kiện trong một thí nghiệm
so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm Số điểm
đó ở những trường hợp đơn giản.
Câu số
Tổng cộng
Tỉ lệ

Số câu
Số điểm

Mức 3
TN
TL

Tổng số
TN
T
L
03

04

02

01
0,5đ

01

6
04
4 điểm
40%

04
3 điểm
30%

02
3 điểm
30%

10 câu
10 điểm
100%

UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2025-2026
MÔN : TOÁN - LỚP 5

Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày
tháng

ĐỀ DỰ TUYỂN

năm 2026

Họ và tên học sinh: ................................................... Lớp: .......... Số phách:........
.............................................................................................................................
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)

Điểm

Số phách

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu
cầu:
Câu 1: (0,5 điểm) Số thập phân bé nhất trong các số 241,25 ; 240,908;
241,025; 240,98 là:
A. 241,25

B. 241,025

C. 240,98

D. 240,908

Câu 2: (0,5 điểm) Một chiếc cặp sách có giá 500 000 đồng. Nhân dịp đầu năm
học mới, cửa hàng giảm giá 20%. Giá tiền của chiếc cặp sau khi giảm là:
A. 100 000 đồng
B. 400 000 đồng
C. 420 000 đồng
D. 480 000 đồng
Câu 3: (0,5 điểm) Một chiếc hộp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1 dm,
chiều rộng 6 cm và chiều cao 5 cm. Thể tích của chiếc hộp là: ………………….
Câu 4: (0,5 điểm) Hai lớp 5A và 5B cùng tham gia trồng cây. Số cây lớp 5A
3

trồng được ít hơn lớp 5B là 24 cây và bằng 5 số cây của lớp 5B. Số cây lớp 5B
trồng được là:
A. 36 cây
B. 48 cây
C. 60 cây
D. 72 cây
Câu 5 (0,5 điểm): Một người đi xe máy từ nhà lên thị xã với vận tốc 40km/giờ
trong 30 phút. Quãng đường từ nhà lên thị xã dài là:
A. 20 km
B. 30 km
C. 10 km
D. 40 km
Câu 6 (0,5) điểm): Nghỉ hè, 1 tuần bạn Nam đi học bơi 5 ngày. Tỉ số số ngày
Nam đi học bơi so với tổng số ngày trong tuần là:
1

A. 5

5

B. 1

5

C. 7

2

D. 7

không viết vào đây

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7: (2,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức: (361,65 – 82,15) x 0,5 + 9,308

b) Đặt tính rồi tính:
5 giờ 35 phút x 3

7 ngày 15 giờ : 3

Câu 8: (1,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 16dm2 = ..............m2
2 phút 35 giây = ……...giây 2,5 m3 = …………dm3
Câu 9: (2 điểm) Một xe buýt và một xe taxi cùng xuất phát lúc 7 gi ờ 30
2

phút đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Vận tốc xe buýt bằng 3 vận tốc xe taxi. Quãng
đường AB dài 90km. Hỏi xe buýt đến B lúc mấy giờ, biết v ận tốc xe taxi là
60 km/giờ.

Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1

0,25 × 51,5 + 25% × 24,4 + 4 × 24,1

THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 5 - CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm (3đ)
Câu
Đáp án
1
D
2
B
3
300 cm3
4
C
5
A
6
C
Phần II. Tự luận:(7đ)
Câu 7: (2,5đ):

Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

a) Thực hiện tính đúng đạt 1 điểm
(361,65 – 82,15) x 0,5 + 9,308
= 279,5 x 0,5 + 9,308
= 139,75 + 9,308
= 149,058
b) Thực hiện đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 0,75 điểm
x

5 giờ 35 phút

7 ngày 15 giờ
1 ngày = 24 giờ

3
15 giờ 105 phút

Hay 16 giờ 45 phút

3
2 ngày 13 giờ

39 giờ
09
0

Câu 8: (1,5đ) Điền đúng số mỗi phần đạt 0, 5 điểm
8m2 16dm2 = 8,16 m2
2 phút 35 giây = 155 giây
Câu 9: (2 đ)
Vận tốc của xe buýt là:
2

60 x 3 = 40 (km/h)
Thời gian xe buýt đi hết quãng đường AB là:
90 : 40 = 2,25 (giờ )
Đổi 2,25 giờ = 2 giờ 15 phút
Xe buýt đến B lúc:

2,5 m3 = 2500 dm3

0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm

7 giờ 30 phút + 2 giờ 15 phút = 9 giờ 45 phút
Đáp số: 9 giờ 45 phút
Câu 10: (1 đ)

0,25 điểm

1

0,25 × 51,5 + 25% × 24,4 + 4 × 24,1
= 0,25 x 52,5 + 0,25 x 24,4 + 0,25 x 24,1
= 0,25 x (52,5 + 24,4 + 24,1)
= 0,25 x 100
= 25
KHỐI TRƯỞNG DUYỆT

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Hoàng Thị Hải

Mạc Thị Phương Anh
 
Gửi ý kiến