Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

De thi hsg

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 13h:22' 04-06-2013
Dung lượng: 180.0 KB
Số lượt tải: 1004
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo dục
Thành phố Việt Trì
đề Thi chọn HSNK tiếng Anh - Năm học 2005- 2006
Lớp: 3 ( Phần TNKQ ) Đề Số: 1
Thời gian làm bài : 20 phút
( Không kể thời gian giao đề )


 Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời:

I/ 1. What is ....................name? My name is Mary.
a) your
b) his
c) her
d) my

2. Who is that? It is my sister. ................name is Sue.
a) His
b) Her
c) Your
d) My

3. Our school is .......................Hoàng Văn Thụ street.
a) on
b) in
c) at
d) of

4. ............is your house? It is in Viet Tri city.
a) What
b) Who
c) Where
d) How

5. ................at the board please!
a) Stand
b) Look
c) Sit
d) Close

6. .......................names are Hoa and Lan.
a) Their
b) They
c) Them
d) Theirs

7. This is my cat. ......................name is Mimi.
a) It
b) Its
c) It’s
d) Its’

8. dad, mom, brother,...........................
a) teacher
b) doctor
c) school
d) sister

9. morning, everning, afternoon,......................
a) night
b) good
c) friend
d) family

10. I..........................Bill.
a) are
b) am
c) is
d) be

11. .....................these your books?
a) Are
b) Is
c) Am
d) Be

12. That is my brother, .......................
a) Mary
b) Peter
c) Anna
d) Linda

13. Mr Pike ..........................a nice dog.
a) have
b) haves
c) to have
d) has

14. How many English books ........................?
a) do you have
b) you have

c) you do have
d) have you do

15. They have a ..........................
a) bedroom nice
b) nice bedroom
c) nice bed rooms
d) bedrooms nice

II.Từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:
1. a) village
b) primary
c) nice
d) five

2. a) table
b) eraser
c) name
d) house

3. a) please
b) teacher
c) idea
d) read

4. a) thankyou
b) this
c) those
d) their

5. a) mum
b) cup
c) up
d) ruler

The end




Phòng Giáo dục
Thành phố Việt Trì
đề Thi chọn HSNK tiếng Anh - Năm học 2005- 2006
Lớp: 3 ( Phần TNKQ ) Đề Số: 2
Thời gian làm bài : 20 phút
( Không kể thời gian giao đề )


 Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời:
I.
1. I..........................Bill.
a) are
b) am
c) is
d) be

2. .....................these your books?
a) Are
b) Is
c) Am
d) Be

3. That is my brother, .......................
a) Mary
b) Peter
c) Anna
d) Linda

4. Mr Pike ..........................a nice dog.
a) have
b) haves
c) to have
d) has

5. How many English books ........................?
a) do you have
b) you have

c) you do have
d) have you do

6. They have a ..........................
a) bedroom nice
b) nice bedroom
c) nice bed rooms
d) bedrooms nice

7. What is ....................name? My name is Mary.
a) your
b) his
c) her
d) my

8. Who is that? It is my sister. ................name is Sue.
a) His
b) Her
c) Your
d) My

9. Our school is .......................Hoàng Văn Thụ street.
a) on
b) in
c)
 
Gửi ý kiến