Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
VLý6 (HK2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Hùng Tiến
Ngày gửi: 10h:08' 15-05-2009
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Thcs Hùng Tiến
Ngày gửi: 10h:08' 15-05-2009
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Trường Thcs HùNG TIếN
Ngày tra. .18 / 3 / 2009.
Bài kiểm tra 45 PHúT : Môn Vật Lý.
Họ tên: .....................................................................................................Lớp 6......
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
.......................................................................................
.......................................................................................
.......................................................................................
I. Trắc nghiệm .
Câu 1. Muốn Kiểm tra nhiệt độ của cơ thể người ta dùng loại nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây?
A. Nhiệt kế thuỷ ngân . B. Nhiệt kế y tế.
C. Nhiệt kế rượu. D. Các loại nhiệt kế khác.
Câu 2. Khi nung nóng một vật rắn thì đại lượng nào sau đây thay đổi.
A. Khối lượng riêng của vật. B. Khối lượng của vật.
C. Trọng lượng của vật.
D. Cả trọng lượng và khối lượng của vật .
Câu 3. Một lọ thuỷ tinh được đạy bằng nút thuỷ tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
A. Hơ nóng nút. B. Hơ nóng cổ.
C. Hơ cả nút lẫn cổ lọ. D. Hơ nóng đáy lọ.
Câu 4. Khi đun nóng một lượng chất lỏng đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Khối lượng chất lỏng tăng.
B. Trọng lượng của chất lỏmg tăng.
C. Thể tích của chất lỏng tăng.
D. Cả thể tích, khối lượng, trọng lượng của chất lỏng đều tăng.
Câu 5. Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Khối lượng.
B. Khối lượng riêng.
C. Trọng lượng.
D. Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng.
Câu 6. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng.
C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
Câu 7. Cho các chất khí sau :Không khí, hơi nước, khí ôxi. Chất khí nào nở vì nhiệt nhiều nhất?(Nếu chúng ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất).
A. Không khí. B. Hơi nước.
C. Khí ôxi. D. Các chất khí trên nở ra vì nhiệt như nhau.
Câu 8. Theo thang nhiệt giai Xenciut người ta coi nhiệt độ của nước đá đang tan ở bao nhiêu độ C ( 0 C )?
A. 00 C. B. 1000 C. C. 320 F. D. 2120 F.
Câu 9. Hãy dùng các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng (ở cột B ) ghép với các dụng cụ ( ở cột A ) cho phù hợp
Cột A ( Tên dụng cụ )
Cột B ( Loại nhiệt kế - Thang nhiệt độ)
a. Bàn là.
1. Thuỷ ngân : Từ -100 C đến 1100 C.
b. Cơ thể người.
2. Rượu : Từ -300 C đến 600 C
c. Nước sôi.
3. Kim loại : Từ 00 C đến 4000 C
d. Không khí trong phòng.
4. Y tế : Từ 340 C đến 420 C.
a -
b -
c -
d -
II. Tự luận.
Câu 1. Muốn so sánh sự nở vì nhiệt của chất khí và chất lỏng người ta chỉ cần áp 2 lòng bàn tay nóng vào bình đựng chất khí còn bình đ ựng chất lỏng người ta lại phải nhúng bình vào chậu nước nóng. Điều n ày chứng tỏ điều gì?
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2. Giải thích tại sao trên các mái tôn lợp nhà người ta lại phải làm gợn sóng mà không làm phẳng? Làm như vậy có tác dụng gì?
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Câu 3.
a. Tính xem 300C và 400C ứng với bao nhiêu 0 F.
b. Tính xem 1400 F ứng với bao nhiêu 0C.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và biểu điểm.
I. Trắc nghiệm. (5 đ)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
B
A
B
C
B
A
D
A
a
b
c
d
3
4
1
2
II. Tự .
Câu1. (1 đ )
Chứng t
Ngày tra. .18 / 3 / 2009.
Bài kiểm tra 45 PHúT : Môn Vật Lý.
Họ tên: .....................................................................................................Lớp 6......
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
.......................................................................................
.......................................................................................
.......................................................................................
I. Trắc nghiệm .
Câu 1. Muốn Kiểm tra nhiệt độ của cơ thể người ta dùng loại nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây?
A. Nhiệt kế thuỷ ngân . B. Nhiệt kế y tế.
C. Nhiệt kế rượu. D. Các loại nhiệt kế khác.
Câu 2. Khi nung nóng một vật rắn thì đại lượng nào sau đây thay đổi.
A. Khối lượng riêng của vật. B. Khối lượng của vật.
C. Trọng lượng của vật.
D. Cả trọng lượng và khối lượng của vật .
Câu 3. Một lọ thuỷ tinh được đạy bằng nút thuỷ tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
A. Hơ nóng nút. B. Hơ nóng cổ.
C. Hơ cả nút lẫn cổ lọ. D. Hơ nóng đáy lọ.
Câu 4. Khi đun nóng một lượng chất lỏng đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Khối lượng chất lỏng tăng.
B. Trọng lượng của chất lỏmg tăng.
C. Thể tích của chất lỏng tăng.
D. Cả thể tích, khối lượng, trọng lượng của chất lỏng đều tăng.
Câu 5. Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Khối lượng.
B. Khối lượng riêng.
C. Trọng lượng.
D. Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng.
Câu 6. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng.
C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
Câu 7. Cho các chất khí sau :Không khí, hơi nước, khí ôxi. Chất khí nào nở vì nhiệt nhiều nhất?(Nếu chúng ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất).
A. Không khí. B. Hơi nước.
C. Khí ôxi. D. Các chất khí trên nở ra vì nhiệt như nhau.
Câu 8. Theo thang nhiệt giai Xenciut người ta coi nhiệt độ của nước đá đang tan ở bao nhiêu độ C ( 0 C )?
A. 00 C. B. 1000 C. C. 320 F. D. 2120 F.
Câu 9. Hãy dùng các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng (ở cột B ) ghép với các dụng cụ ( ở cột A ) cho phù hợp
Cột A ( Tên dụng cụ )
Cột B ( Loại nhiệt kế - Thang nhiệt độ)
a. Bàn là.
1. Thuỷ ngân : Từ -100 C đến 1100 C.
b. Cơ thể người.
2. Rượu : Từ -300 C đến 600 C
c. Nước sôi.
3. Kim loại : Từ 00 C đến 4000 C
d. Không khí trong phòng.
4. Y tế : Từ 340 C đến 420 C.
a -
b -
c -
d -
II. Tự luận.
Câu 1. Muốn so sánh sự nở vì nhiệt của chất khí và chất lỏng người ta chỉ cần áp 2 lòng bàn tay nóng vào bình đựng chất khí còn bình đ ựng chất lỏng người ta lại phải nhúng bình vào chậu nước nóng. Điều n ày chứng tỏ điều gì?
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2. Giải thích tại sao trên các mái tôn lợp nhà người ta lại phải làm gợn sóng mà không làm phẳng? Làm như vậy có tác dụng gì?
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Câu 3.
a. Tính xem 300C và 400C ứng với bao nhiêu 0 F.
b. Tính xem 1400 F ứng với bao nhiêu 0C.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và biểu điểm.
I. Trắc nghiệm. (5 đ)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
B
A
B
C
B
A
D
A
a
b
c
d
3
4
1
2
II. Tự .
Câu1. (1 đ )
Chứng t
 






Các ý kiến mới nhất