Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 37. Etilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Trần Hưng Đao
Ngày gửi: 17h:05' 07-08-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA
Viết công thức cấu tạo và các phương trình phản ứng minh họa cho tính chất hóa học của Metan.
Phản ứng đặc trưng: Phản ứng thế
I.Tính chất vật lí
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
Nêu tính chất vật lí của etilen ?
II.Cấu tạo phân tử
CTPT: C2H4;
PTK: 28
I.Tính chất vật lí
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
C
C
Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền.Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
Phân tử Etilen dạng rỗng
Cho biết đặc điểm cấu tạo của phân tử etilen?
Giữa hai nguyên tử C có hai liên kết, những liên kết như vậy gọi là liên kết đôi
I.Tính chất vật lí
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
Đặc điểm cấu tạo:
Giữa hai nguyên tử cacbon là liên kết đôi, Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền.
CTPT: C2H4;
PTK: 28
ETILEN
METAN
sự khác nhau về liên kết của etilen so với metan?
Ngoài các liên kết đơn giữa C – H còn có liên kết đôi giữa 2 nguyên tử cacbon C = C
Chỉ có 4 liên kết đơn C – H
I.Tính chất vật lý
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
CTPT: C2H4;
PTK: 28
III. Tính chất hóa học
1. Elilen có cháy không?
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?
I.Tính chất vật lý
Tiết 44- Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
CTPT: C2H4;
PTK: 28
III. Tính chất hóa học
1. Elilen có cháy không?
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?
Hiện tượng: dd brom màu vàng bị mất màu
Br
Br
H
C
H
H
H
C
Br
Br
Cơ chế phản ứng như sau:
Đibrôm etan
+
Br
Br
H
C
C
H
H
H
+
CH2
CH2
Br
Br
Br
Br
H
C
C
H
H
H
Br
Br
CH2
CH2
Etilen
Brom
Đibrometan
Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng. (phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Etilen).
I.Tính chất vật lý
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
CTPT: C2H4;
PTK: 28
III. Tính chất hóa học
1. Elilen có cháy không?
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?
Hiện tượng: dd brom màu vàng bị mất màu
PTHH:
CH2=CH2 + Br-Br Br- CH2- CH2- Br
Hoặc
C2H4 + Br2 C2H4Br2
(Đibrom etan)
Phản ứng cộng :
Là phản ứng đặc trưng của liên kết đôi
CH2
CH2
+
H
Cl
CH2
CH2
H
Cl
*Cộng HCl:
Ngoài Brom, trong những điều kiện thích hợp, etilen còn có phản ứng cộng với một số chất khác như:axit clohiđric, H2, Cl2……
C
C
+
H
H
CH2
CH2
H
H
H2
3
3
H2
Etilen
Etan
Ni
t0
Kết luận: Các chất có liên kết đôi( tương tự Etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
C
Ni
t0
Propen
I.Tính chất vật lý
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
CTPT: C2H4;
PTK: 28
III. Tính chất hóa học
1. Elilen có cháy không?
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?
Hiện tượng: dd brom màu vàng bị mất màu
PTHH:
CH2=CH2 + Br-Br Br- CH2- CH2- Br
Hoặc
C2H4 + Br2 C2H4Br2
(Đibrom etan)
Phản ứng cộng :
Là phản ứng đặc trưng của liên kết đôi
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
H
H
H
H
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG GiỮA CÁC PHÂN TỬ ETILEN
C
C
H
H
H
H
C
C
H
H
H
H
C
C
Nếu có n phân tử Etilen thì sản phẩm là ...
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Poli etilen (PE)


I.Tính chất vật lý
Tiết 44 - Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
CTPT: C2H4;
PTK: 28
III. Tính chất hóa học
1. Elilen có cháy không?
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?
Hiện tượng: dd brom màu vàng bị mất màu
PTHH:
CH2=CH2 + Br-Br Br- CH2- CH2- Br
Hoặc
C2H4 + Br2 C2H4Br2
(Đibrom etan)
Phản ứng cộng :
Là phản ứng đặc trưng của liên kết đôi
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
nCH2= CH2 (- CH2-CH2-)n
Poli etilen(PE)
III. Ứng dụng
Phản ứng trùng hợp
DICLOETAN
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA ETILEN
Loại hóa chất dạng nước có nguồn gốc từ Trung Quốc mà các thương lái Việt không ngần ngại đem thúc chín các loại trái cây như mít, chuối, đu đủ, sầu riêng… là ethrel, loại hóa chất thường chỉ dùng để kích thích mủ cây cao su và cực độc đối với sức khỏe con người.
Khi gặp nước, ethephon chuyển thành etylen – một hoocmon thực vật giữ vai trò chính trong quá trình chín và quá trình già hóa của cây trồng và nông sản, nên khi phun vào cây, quả, ethephon xâm nhập vào tế bào, bị nước có trong tế bào phân hủy thành etylen.
Đặc biệt nguy hiểm, ethrel tác dụng với thành phần nitơrat trong quả sẽ tạo ra chất etylenglycol dinitrat, một chất rất độc cho người sử dụng.
I.Tính chất vật lý
Bài 37: ETILEN
II.Cấu tạo phân tử
C= C
H
H
H
H
Viết gọn: CH2 = CH2
CTPT: C2H4;
PTK: 28
CTPT: C2H4;
PTK: 28
III. Tính chất hóa học
1. Elilen có cháy không?
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?
Hiện tượng: dd brom màu vàng bị mất màu
PTHH:
CH2=CH2 + Br-Br Br- CH2- CH2- Br
Hoặc
C2H4 + Br2 C2H4Br2
(Đibrom etan)
Phản ứng cộng :
Là phản ứng đặc trưng của liên kết đôi
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
nCH2= CH2 (- CH2-CH2-)2
Poli etilen(PE)
III. Ứng dụng ( sgk)
Phản ứng trùng hợp
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi

Không
Không
Không




Củng cố
Bài 1/tr119. Hãy cho biết số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân tử các chất sau:
1
BÀI TẬP
0
0
1
1
2
Bài 3. Cho các chất:
Những chất nào trên làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng trùng hợp?
c) CH2 = CH2
b) CH3 – CH3
a) CH4
d) CH2 = CH – CH3
Đáp án: c,d
Dặn dò
*Các em về nhà học thuộc và viết lại các PTHH về tính chất của etilen, làm bài tập 3,4 sgk trang 119 .
* Yêu cầu các em về nhà tự học bài axeti len: Tìm hiểu về công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất của axeti len và so sánh tính chất của axeti len và metan và etilen
* Chuẩn bị tiết sau bài rượu etylic: Tìm hiểu công thức phân tử, công thức cấu tạo và tính chất, ứng dụng của rượu etylic
 
Gửi ý kiến