Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:21' 22-06-2026
Dung lượng: 34.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số câu và
(Nhận biết) (Kết nối) (Vận dụng)
số điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
THỦ CÔNG KĨ THUẬT Số câu
4
3
1
1
1
8
2
-Sử dụng được các dụng cụ
Câu
Câu Câu Câu Câu
Câu số
để làm đồ dùng học tập
1,3,4,8
2,5,6 9
7
10
đúng cách và an toàn.
- Làm được một đồ dùng
học tập đơn giản theo các
bước cho trước, đảm bảo
yêu cầu về kĩ thuật, thẩm
mỹ.
- Nêu được ý nghĩa của một
số biển báo giao thông.
- Lựa chọn được vật liệu
phù hợp.
- Lựa chọn và sử dụng được
dụng cụ đúng cách, an toàn Số điểm
4,0
3,0 1,0 1,0 1,0 8,0 2,0
để làm được một số biển
báo giao thông quen thuộc
dưới dạng mô hình theo các
bước cho trước .
- Nhận biết và sử dụng an
toàn một số đồ chơi đơn
giản phù hợp với lứa tuổi.
- Làm được một đồ chơi
đơn giản theo hướng dẫn,
- Tính toán được chi phí cho
một đồ chơi đơn giản.
Số câu
4
3
1
1
1
8
2
Tổng
Số điểm
4,0
3,0 1,0 1,0 1,0 8,0 2,0
40%
40%
20%
100 %
Mạch kiến thức,
kĩ năng

UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 3

Thời gian : 40 phút
ĐỀ DỰ TUYỂN
(Không kể thời gian đọc và giao đề)
Ngày .... tháng … năm 2026
Họ và tên học sinh: ............................................................................... Lớp: ..............Số phách: ...........
................................................................................................................................................................
Điểm

Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)

Số phách

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu
trả lời đúng.
Câu 1 (1 điểm): Nên ưu tiên chọn vật liệu gì khi làm thủ công ?
A. Vật liệu mới
B. Vật liệu đã qua sử dụng
C. Vật liệu đắt tiền
D.Vật liệu phù hợp và an toàn
Câu 2 (1 điểm): Để cắt hình tròn, em cần dùng những dụng cụ nào?
A. Com-pa, kéo, ê-ke, hồ dán.
B. Kéo; ê-ke, bút chì, giấy thủ công.
C. Com-pa, kéo, hồ dán, giấy thủ công.
Câu 3 (1 điểm): Có những cách nào để tạo hình bằng tay?
A. Cắt, nặn, gấp
B. Xé, nặn, gấp
C. Xé, dán, cắt
Câu 4 (1 điểm): Việc làm nào an toàn khi sử dụng dụng cụ thủ công?
A. Sử dụng kéo để cắt que gỗ.
B. Không tập trung khi cắt nguyên liệu làm biển báo.
C. Dùng dụng cụ cầm vừa tay, phù hợp với vật liệu.
Câu 5 (1 điểm): Để làm thước kẻ, em không sử dụng vật liệu nào dưới đây?
A. Giấy bìa
B. Đất nặn
C. Bút chì
Câu 6 (1 điểm): Biển báo giao thông có thể có dạng những hình gì?
A. Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông
B. Hình thoi, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông
C. Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình khối cầu
Câu 7 (1 điểm): Làm biển báo cấm đi ngược chiều em cần dùng giấy màu
gì?

A. Màu xanh, màu trắng
B. Màu trắng, màu đỏ
C. Màu xanh, màu đỏ.
Câu 8 (1 điểm): Các bước để làm ô tô đồ chơi theo đúng thứ tự là:
A. Làm thân xe, hoàn thiện, làm bánh xe và trục xe.
B. Làm bánh xe và trục xe, hoàn thiện, làm thân xe.
C. Làm bánh xe và trục xe, làm thân xe, hoàn thiện
II. PHẦN TỰ LUẬN: 2 điểm
Câu 9 (1điểm): Để dán sản phẩm, em có thể sử dụng những vật liệu hỗ trợ nào?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 10 (1 điểm): Viết thêm từ còn thiếu vào chỗ chấm:
Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, hạn chế có đầu………., ……… Tập trung
khi sử dụng dụng cụ, không đùa nghịch để tránh……………………. Cất dụng
cụ vào hộp hoặc bao đựng và để ở nơi ………………….. khi không sử dụng.

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 điểm
Mỗi câu đúng chấm 1 điểm.
Câu 1: D (M1)
Câu 2: C (M2)
Câu 3: B (M1)
Câu 4: C (M1)
Câu 5: B (M2)
Câu 6: A (M2)
Câu 7: B (M3)
Câu 8: C (M1)
II. PHẦN TỰ LUẬN: 2 điểm
Câu 9 (1 điểm): hồ dán, keo, băng dính. - (M2)
Câu 10 (1 điểm) - (M3)
Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, hạn chế có đầu sắc, nhọn. Tập trung khi sử dụng
dụng cụ, không đùa nghịch để tránh bị thương. Cất dụng cụ vào hộp hoặc bao
đựng và để ở nơi an toàn khi không sử dụng.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Trần Thị Thoa

Phan Thị Nhã
 
Gửi ý kiến