Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GIÁO ÁN - SINH 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nguỵệt Minh
Ngày gửi: 20h:49' 11-12-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 8
Cả năm : 37 tuần.
Học kỳ I : 19 tuần -36 tiết.
Học kỳ II : 18 tuần -34 tiết.


Miệng
15 phút - TH
45 phút
Học kỳ

HKI : 2 tiết/tuần
(1)
(3)
(1) – Tiết 19/ tuần 10
Tiết 35

HKII: 2tiết/tuần
(1)
(3)
(1) - tiết 57/ tuần 29
Tiết 69


HỌC KÌ I
T 1: Bài mở đầu.

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.

T 2 : Cấu tạo cơ thể người
(Mục II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan không dạy)
T 3 : Tế bào (Mục III. Thành phần hóa học của tế bào không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần )
T 4 : Mô.(Câu hỏi 4 không yêu cầu HS trả lời)
T 5 : Phản xạ
T 6 : Thực hành :Quan sát tế bào và mô.
CHƯƠNG II : VẬN ĐỘNG
T 7 : Bộ xương .(Phần II. Phân biệt các loại xương không dạy)
T 8 : Cấu tạo và tính chất của xương .
T 9 : Cấu tạo và tính chất của cơ.
T10: Hoạt động của cơ .
T11: Tiến hoá của hệ vậnđộng –vệ sinh hệ vận động.
T12: Thực hành tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương.

CHƯƠNG III : TUẦN HOÀN
T13: Máu và môi trường trong cơ thể.
T14: Bạch cầu - miễn dịch .
T15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
T16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết.
T17: Tim và mạch máu.
T18: Vận chuyển máu qua hệ mạch – vệ sinh hệ tuần hoàn.
T19: Kiểm tra 45’
T20: Thực hành : sơ cứu cầm máu.

CHƯƠNG IV : HÔ HẤP .
T21: Hô hấp và các cơ quan hô hấp.
(Bảng 20 lệnh 66 không dạy, câu hỏi 2 trang 67 không yêu cầu HS trả lời)
T22: Hoạt động hô hấp .
T23: Vệ sinh hô hấp .
T24: Thực hành : hô hấp nhân tạo.
CHƯƠNG V : TIÊU HOÁ
T25: Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá.
T26: Tiêu hoá ở khoang miệng.
T27: Tiêu hoá ở dạ dày.
T28: Tiêu hoá ở ruột non.
T29: Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân-Vệ sinh tiêu hoá(H29.2 và nội dung liên quan không dạy)
T30:Thực hành:Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt
T31: Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh học 8-NXBGD Việt Nam, 2008)
CHƯƠNG VI : TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

T32: Trao đổi chất .
T33: Chuyển hoá.
T34: Ôn tập học kì 1
T35: Kểm tra học kì 1.
T36: Thân nhiệt.
HỌC KÌ 2

T37: Vitamin và muối khoáng.
T38: Tiêu chuẩn ăn uống - nguyên tắc lập khẩu phần.
T39: Thực hành : phân tích một khẩu phần cho trước.

CHƯƠNG VII : BÀI TIẾT .

T40: Bài tiết và cơ quan bài tiết nước tiểu.
T41: Bài tiết nước tiểu.
T42: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu.

CHƯƠNG VIII : DA

T43: Cấu tạo và chức năng của da.
T44: Vệ sinh da.
CHƯƠNG IX : THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
T45: Giới thiệu chung hệ thần kinh.
T46: Thực hành : tìm hiểu chức năng của tuỷ sống(liên quan đến cấu tạo).
T47: Dây thần kinh tuỷ.
T48: Trụ não , tiểu não , não trung gian.(Lệnh( so sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống ...bảng 46 trang 145 không dạy)
T49: Đại não.(Lệnh (trang 149 không dạy)
T50: Hệ thần kinh sinh dưỡng.(H48.2 và nội dung liên quan trong lệnh trang 151, bảng 48.2 và nội dung liên quan không dạy; Câu hỏi 2 trang 154 không yêu cầu HS trả lời)
T51: Cơ quan phân tích thị giác.(H49.1 và nội dung liên quan , lệnh (trang 155 , hình 49.4 và lệnh ( trang 157 không dạy)
T52: Vệ sinh mắt.
T53: Cơ quan phân tích thính giác.( H51.2 và nội dung liên quan trang 163 không dạy ; Câu hỏi 1 trang 165 không yêu cầu Hs trả lời)
T54: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.
T55: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người.
T56: Vệ sinh hệ thần kinh.
 
Gửi ý kiến