Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Thừa số - Tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Dũng
Ngày gửi: 10h:37' 07-04-2017
Dung lượng: 389.5 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người

a/ 4 + 4 + 4 = 12
Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân tương ứng:

Toán

b/ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
Kiểm tra bài cũ:

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 5 = 10
?
Th?a s?
Th?a s?
Tích
Thừa số - Tích
Toán
2 x 5 = 10
Th?a s?
Tích
Chú ý: 2 x 5 cũng gọi là tích.
Th?a s?
Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu):
Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 =
b) 2 + 2 + 2 + 2 =
c) 10 + 10 + 10 =
3 x 5
Thừa số - Tích
Toán
2 x 5 = 10
Th?a s?
Tích
Chú ý: 2 x 5 cũng gọi là tích.
Th?a s?
Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu):
3 + 3 + 3 + 3 + 3 =
Mẫu:
3 x 5
Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):
6 x 2 =
6 + 6 =
; vậy 6 x 2 =
Mẫu :
3 x 4 = 4 x 3 = 12
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi
12
12
Thừa số - Tích
Toán
2 x 5 = 10
Th?a s?
Tích
Chú ý: 2 x 5 cũng gọi là tích.
Th?a s?
Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu):
Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):
Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu), biết:
Mẫu : 8 x 2 = 16
a) Các thừa số là 8 và 2, tích là 16
b) Các thừa số là 4 và 3, tích là 12
c) Các thừa số là 10 và 2, tích là 20
d) Các thừa số là 5 và 4, tích là 20
4 x 3 = 12
10 x 2 = 20
5 x 4 = 20
Thừa số - Tích
TRÒ CHƠI
Ong tìm hoa
Phép nhân : 8 x 3 = 24
20 = 4 x 5
Thừa số
 
Gửi ý kiến