Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiếng anh lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Biển
Ngày gửi: 07h:50' 15-12-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Biển
Ngày gửi: 07h:50' 15-12-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO OUR CLASS
WELCOME TO OUR CLASS
Thursday, November 1st, 2012
Unit 5: My school subjects
Lesson 1: A1, 2, 3 (p.46 + 47).
1. New words
Vietnamese(n): môn tiếng việt
Maths (n) : môn toán
Science(n): môn khoa học
Informatics:môn tin học
Art (n) : môn mĩ thuật
Matching
Matching
Vietnamese
Maths
English
Informatics
Science
Art
Music
Môn toán
Môn tiếng anh
Môn tiếng việt
Môn âm nhạc
Môn mĩ thuật
Môn khoa học
Môn tin học
* Look, listen and repeat (p. 46)
Nam: Do you have Maths today?
Mai: No, I don’t.
Nam: What subjects do you have?
Mai: I have Vietnamese and English
2. New structure
What subjects do you have today ?
I have ………………………………………………..
Eg:- What subjects do you have today?
- I have English and Vietnamese
Let’s talk ( p.47)
- What subjects do you have today?
- I have ………………………….
Homework
Learn by heart all new words
Do exercise 1, 2, 3 (p.38, 39, 40 in the workbook)
Thank you and goodbye.
WELCOME TO OUR CLASS
Thursday, November 1st, 2012
Unit 5: My school subjects
Lesson 1: A1, 2, 3 (p.46 + 47).
1. New words
Vietnamese(n): môn tiếng việt
Maths (n) : môn toán
Science(n): môn khoa học
Informatics:môn tin học
Art (n) : môn mĩ thuật
Matching
Matching
Vietnamese
Maths
English
Informatics
Science
Art
Music
Môn toán
Môn tiếng anh
Môn tiếng việt
Môn âm nhạc
Môn mĩ thuật
Môn khoa học
Môn tin học
* Look, listen and repeat (p. 46)
Nam: Do you have Maths today?
Mai: No, I don’t.
Nam: What subjects do you have?
Mai: I have Vietnamese and English
2. New structure
What subjects do you have today ?
I have ………………………………………………..
Eg:- What subjects do you have today?
- I have English and Vietnamese
Let’s talk ( p.47)
- What subjects do you have today?
- I have ………………………….
Homework
Learn by heart all new words
Do exercise 1, 2, 3 (p.38, 39, 40 in the workbook)
Thank you and goodbye.
 






Các ý kiến mới nhất