Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 24. Tính chất của oxi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Hồng
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 19h:07' 25-02-2021
Dung lượng: 967.5 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Những hình ảnh sau đều liên quan đến chất nào?
Thợ lặn
Bệnh nhân cấp cứu
Tên lửa
Bếp gaz cháy
Quang hợp của cây xanh
BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI
CHỦ ĐỀ : OXI
Sơ đồ tỉ lệ(%) về thành phần khối lượng của các nguyên tố trong vỏ Trái Đất
Nhôm: 7,5%
Sắt: 4,7%
Các nguyên tố còn lại :12,6%
Oxi là nguyên tố hoá học phổ biến nhất (chiếm 49,4 % khối lượng vỏ trái đất). Ở dạng đơn chất: Oxi có nhiều trong không khí. Ở dạng hợp chất, oxi có trong nước, đường, đất đá, cơ thể người, động thực vật…
Hãy cho biết oxi chiếm tỉ lệ khối lượng là bao nhiêu, và các dạng tồn tại của oxi là gì?
THẢO LUẬN CÁC CÂU HỎI ĐỂ TÌM HIỂU TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Khí oxi
1. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi?
2. Nếu mở nút lọ đựng khí oxi. Đưa nhẹ lên gần mũi và dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi. Nhận xét mùi của khí oxi?
3. Một lít nước ở 20 oC hòa tan được 31ml khí oxi.
Khí amoniac tan được 700 lít trong một lít nước.
Vậy khí oxi là chất tan nhiều hay ít trong nước?
4. Hãy tính tỉ khối của khí oxi đối với không khí, từ đó cho biết: khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí.
Oxi lỏng
Quan sát ống nghiệm đựng khí oxi lỏng ở hình bên
và nhận xét màu sắc.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Khí oxi là chất khí không màu, không mùi
Ít tan trong nước
Nặng hơn không khí
Hóa lỏng ở -1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sufurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
Oxit sắt từ
t0
2. Oxi tác dụng với hợp chất
CH4 (k) + 2O2 (k) CO2 (k) + 2H2O(h)
t0
Khí metan
Cacbon đioxit
t0
t0
t0
Bài tập 1 (Bài 1/84 sgk):
Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
phi kim rất hoạt động
phi kim
kim loại
hợp chất
(1)
(2)
(3)
(4)
Bài tập 2:
b. …Zn + ... … ZnO
d. C + O2 CO2
a. 4 3 2
c. 2 + 13 8 + 10
t0
t0
t0
t0
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. … + …O2 … Al2O3
2 2
c. … C4H10 + … O2 ……. + ……..
d. …+ O2 CO2
O2
Al
CO2
H2O
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn 16g bột lưu huỳnh trong không khí
Viết PTHH của phản ứng
Tính thể tích khí lưu huỳnh đioxit thu được
Bài làm
a. PTHH: S + O2 SO2
t0
Hướng dẫn câu b
1. Tính nS = mS (mol)
MS
2. Dựa vào PTHH, tính số mol SO2
3.Tính V = n .22,4(l)
SO2
b. Số mol của lưu huỳnh là:
nS = mS = 16 = 0,5 (mol)
MS 32
PTHH: S + O2 SO2
1 1 mol
0,5 0,5 mol
V = n . 22,4 = 0,5 .22,4 = 11,2(l)
t0
SO2
SO2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
Lưu huỳnh cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn , sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO2 (lưu huỳnh đioxit) và rất ít SO3 (lưuhuỳnh trioxit)
Hoàn thành bảng sau:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sunfurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
Chất tham gia phản ứng là những chất nào?
Sản phẩm là chất nào?
S, O2
SO2
Không có hiện tượng gì
Không có phản ứng hóa học xảy ra
- Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu .
- Có phản ứng hóa học xảy ra vì sắt đã biến đổi thành oxit sắt từ (Fe3O4).
Hoàn thành bảng sau:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sufurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
Oxit sắt từ
t0
- BTVN: Bài 2,6 (SGK/84)
Ôn lại hóa trị của O, Na, Ca, Al,Zn,…
- Xem trước bài 25: Sự oxi hóa – Phản ứng hóa hợp - ứng dụng của oxi
DẶN DÒ
 
Gửi ý kiến