Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tuần 27

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Dũng
Ngày gửi: 22h:17' 07-04-2017
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Tuần 27
Thứ hai ngày 13 tháng 03 năm 2017
Tiết 1 Giáo dục tập thể
Chủ điểm : Yêu quý mẹ và cô giáo
I. Mục tiêu.
- HS biết chủ điểm tháng 3 “ Yêu quý Mẹ và Cô Giáo” và ý nghĩa các ngày lễ : 8/ 3/ 1910 và 26/ 3/ 1931.
- Giáo dục các em biết yêu quý mọi người.
II.Các hoạt động dạy học.
1.Giới thiệu chủ đề ( 3- 5’):
- GV giới thiệu chủ đề.
2. Hoạt động 1: Tìm hiểu chủ đề ( 5 – 7’ ).
- Trong tháng 3 em biết có những ngày lễ nào?
- Em hiểu gì về ngày : Quốc tế Phụ nữ?
- Những người phụ nữ đã đem lại cho chúng ta những điều gì ?
- Em hiểu gì về ngày : Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ?
- Em sẽ làm gì để tặng mẹ trong ngày 8/ 3 ?
3. Hoạt động 2: Thi múa hát ( 18 – 20’).
- HS thi hát, múa những bài hát nói về mẹ.
- Thi đua theo tổ.
- GV nhận xét và tuyên dương.
3. Tổng kết ( 2 – 3’)
- GV nhận xét giờ học.

- HS hát bài: Mùng 8 tháng 3.

- HS trả lời.







- HS thi hát theo tổ.






_______________________________________
Tiết 2 Toán
Tiết 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia
I.Mục tiêu.
1. Kiến thức.
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1cũng bằng chính số
đó.
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng tính nhẩm, tính toán và điền số.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học.
1. Khởi động (5’)
- HS làm bảng : 2 x 1 = ? Viết các phép chia tương ứng.
- Nhận xét.
2. Dạy bài mới (12’)
a.Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1.
- GV nêu các phép nhân 1 x 2 ; 1 x 3 ; 1 x 4
HS chuyển về tổng các số hạng bằng nhau rồi tính KQ.
1 x 2 = 1 + 1=2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 =1 + 1 + 1= 3 vậy 1 x 3=3
- Các phép nhân này có gì giống nhau?
- Nhận xét thừa số thứ hai và tích trong 1 phép nhân?
=>Vậy 1 nhân với số nào cho ta KQ như thế nào?
=>Kết luận: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- HS nêu KQ các phép nhân :
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4
- HS nhận xét thừa số và tích trong một phép nhân.
=>Kết luận : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
b. Giới thiệu phép chia cho 1.
- Dựa vào các phép nhân trên viết các phép chia cho 1.
- HS nêu – GV ghi 2 : 1 = 2 ; 3 : 1 =3 ; 4 : 1 = 4
- Nhận xét sự giống nhau của các phép tính?
- SBC và thương trong cùng một phép chia thế nào?
=>Vậy bất kì số nào chia cho 1 thì được kết quả ntn?
- HS đọc kết luận trong SGK.
3. Luyện tập.
*Bài 1/132(5’-S)
- HS đổi sách KT - đọc KQ.
=>Chốt :Các phép nhân, phép chia trên có gì đặc biệt.
Bất kì số nào x; chia
 
Gửi ý kiến