Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Unit 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lý
Ngày gửi: 11h:23' 09-01-2012
Dung lượng: 401.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR LESSON
I. Vocabulary
name: tên
What……?: là gì?
my: của tôi
your: của bạn
Peter
Linda
Matching
A
1. name
2. What…?
3. my
4. your

B
a. của tôi
b. tên
c. của bạn
d. ….là gì?
II. A 1,2,3
1. A1:


Mai
Peter
What’s your name?
My name’s Peter
Nam
Linda
….
(Tên)
Form

What`s your name?
_ My name`s + Tờn
Use:
Hỏi và trả lời về tên
* Notice: What’s = What is
My name’s = My name is
2. A2:



What’s your name?
My name’s….
Linda
Peter

3. A3:



What’s your name?
My name’s….
Exercise:
I. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ đúng:

1.

2.

3.
h
t
a
w
a
n
m
e
y
o
u
r
II. Hoàn thành các câu sau:

A: Hello. I’m Mai.
What’s your ………..?
B: …………. name’s LiLi.
A: ………..to meet you, LiLi.
B: Nice to ……… you too.
(1)
(2)
Nice
(3)
(4)
name
My
meet
Summary

What’s your name?
- My name’s ……

(What’s = What is; My name’s = My name is)
Homework:
Learn Vocabulary
Do ex. 1,2,3 (p. 19,20 - Workbook)
Thanks for your listening.
Goodbye and see you later.
 
Gửi ý kiến