Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Dũng
Ngày gửi: 09h:29' 10-04-2017
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Dũng
Ngày gửi: 09h:29' 10-04-2017
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Lê Hồng Phong Primary School
Class: 4A5
welcome to all the teachers
to our class
Kim’s Game
Kim’s Game
ruler
table
eraser
book
pen
pencil
chair
notebook
Section A : (A1,2,3 )
( Page 38-39)
Unit 4: My Classroom
Thursday, October 10th 2013
Vocabulary:
a map
maps
pencils
Vocabulary:
a pencil
a school bag
Vocabulary:
school bags
a pencil box
Vocabulary:
pencil boxes
Vocabulary:
- a notebook
notebooks
Wall
Vocabulary:
Let’s match:
1. a school bag.
2. maps.
3. pencils.
4. notebooks.
a
d
c
b
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- wall
: tường
: cặp sách
: quyển vở
: hộp bút chì
: bút chì
- a map maps : bản đồ
Vocabulary:
1.Look, listen and repeat
These are maps.
They are on the wall.
Model Sentences:
These/ those are [maps].
(Đây là/kia là những………)
They are [on the wall/table].
(Chúng ở ………………….)
Dùng để giới thiệu danh từ số nhiều ở gần hoặc ở xa và vị trí của chúng.
2. Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Cách chơi như sau:
Trên bảng thầy đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Thầy mời đại diện của từng đội chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi h?t cỏc ô màu. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thỡ nhu?ng cõu tr? l?i cho d?i b?n. Đội nào có số điểm cao hon, đội đó sẽ thắng cuộc.
secret doorway
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.
3. Let’s talk
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
Crossword Puzzle
1
2
3
4
5
6
HOMEWORK:
- Learn the lesson by heart.
Do the exercise 1, 2 on
page 31, 32- Workbook.
- Prepare A 4, 5, 6 on page40,41.
Thanks for your attention!
Class: 4A5
welcome to all the teachers
to our class
Kim’s Game
Kim’s Game
ruler
table
eraser
book
pen
pencil
chair
notebook
Section A : (A1,2,3 )
( Page 38-39)
Unit 4: My Classroom
Thursday, October 10th 2013
Vocabulary:
a map
maps
pencils
Vocabulary:
a pencil
a school bag
Vocabulary:
school bags
a pencil box
Vocabulary:
pencil boxes
Vocabulary:
- a notebook
notebooks
Wall
Vocabulary:
Let’s match:
1. a school bag.
2. maps.
3. pencils.
4. notebooks.
a
d
c
b
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- wall
: tường
: cặp sách
: quyển vở
: hộp bút chì
: bút chì
- a map maps : bản đồ
Vocabulary:
1.Look, listen and repeat
These are maps.
They are on the wall.
Model Sentences:
These/ those are [maps].
(Đây là/kia là những………)
They are [on the wall/table].
(Chúng ở ………………….)
Dùng để giới thiệu danh từ số nhiều ở gần hoặc ở xa và vị trí của chúng.
2. Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Cách chơi như sau:
Trên bảng thầy đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Thầy mời đại diện của từng đội chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi h?t cỏc ô màu. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thỡ nhu?ng cõu tr? l?i cho d?i b?n. Đội nào có số điểm cao hon, đội đó sẽ thắng cuộc.
secret doorway
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.
3. Let’s talk
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
Crossword Puzzle
1
2
3
4
5
6
HOMEWORK:
- Learn the lesson by heart.
Do the exercise 1, 2 on
page 31, 32- Workbook.
- Prepare A 4, 5, 6 on page40,41.
Thanks for your attention!
 






Các ý kiến mới nhất