Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Unit 2: - What did you do last night?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://english4room.info
Người gửi: Phạm Khắc Lập
Ngày gửi: 04h:43' 13-04-2012
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người


___________________________________________________________________________
Communicative English Online For Beginner
Communicative English for Beginner: Lesson 2: What did you do last night?


- What    did you do last night?
"Bạn làm gì vào tối    qua";

- I played football with  my friends
"Tớ chơi bóng đá với các    bạn tớ";

- Was it fun?
"Có vui không?";

- It was very fun.
"Vui lắm";

- And what did you    do?
"Còn bạn làm gì?";

- cooked dinner for my  family.
"Tớ nấu bữa tối cho gia    đình";

- What did you cook?
"Cậu nấu gì thế?";

- I cooked pasta and  soup
"Tớ làm mỳ Ý và    súp";

- I ran home
"Tôi chạy về nhà";

-You swam at home
"Tôi bơi ở nhà";

- He slept at the hotel
"Anh ta ngủ ở khách sạn";

- She drank at the  pub
"Cô ấy uống ở quán rượu";

- We ate at the    restaurant
"Chúng tôi ăn ở nhà    hàng";

-You bought food at the  store
"Bạn mua đồ ăn ở cửa    hàng";

- They sang at the  church
"Họ hát ở nhà thờ";

- Did you swim at the park?
"Bạn đã đi bơi ở công    viên phải không?";

       


"No, I didn’t. I swam at    home"
"Không, tôi bơi ở    nhà";

"Did he sleep at the    hotel?"
"Anh ta ngủ ở khách sạn    phải       không?";

"Yes, He did"
"Đúng vậy";

"Did she drink at the    restaurant?"
"Cô ấy uống ở nhà hàng phải       không?";

"No, she didn’t. She    drank at the pub."
       


"Không, cô ấy uống ở quán    rượu";

"Did you eat the    restaurant?"
"Bạn đã ăn ở nhà hàng có    phải       không?";

"Did you buy food at the    mall?"
"Bạn đã mua thức ăn ở chợ    phải       không?";

"No, we didn’t. We bought    food at       the store"
"Không, chúng tôi mua đồ    ăn ở cửa       hàng";

"Did they sing at the    church?"
"Họ đã hát ở nhà thờ phải    không?";

"Yes, they did"
"Đúng vậy";

"Did he drive home?"
"Anh ta lái xe về nhà phải    không?";

"No, he walked."
"Không, anh ta đi bộ";

"Did you eat    breakfast?"
"Bạn ăn sáng chưa?";

"Yes, I did"
"Tôi đã ăn rồi";

"Where did you swim    yesterday?"
"Hôm qua bạn bơi ở    đâu?";

"I swam at the park"
"Tôi bơi ở công    viên";

"Where did he    sleep?"
"Anh đã ngủ ở đâu?";

"He slept at the    hotel"
"Anh ta ngủ ở khách sạn.";

"Where did she    drink?"
"Cô ấy uống ở đâu?";

"She drank at the    pub"
"Cô ấy uống ở quán rượu";

"Where did you eat?"
"Bạn ăn ở đâu?";

"We ate at the    restaurant"
"Chúng tôi ăn ở nhà    hàng";

"Where did you buy    food?"
"Bạn mua đồ ăn ở    đâu?";

"We bought food at the    store."
"Chúng tôi mua ở cửa    hàng";

"Where did they    sing?"
"Họ hát ở đâu?";

"They sang at the    church."
"Họ hát ở nhà thờ";

"Where did you go this    morning?"
"Bạn đã đi đâu sáng    nay?";

"I went to the    market"
"Tôi đi chợ";

"When did you buy a    car?"
"Bạn mua xe khi nào vậy?";

"I bought a car    yesterday."
"Tôi mua nó ngày hôm    qua";

"When did you sell your    car?"
"Bạn bán xe khi    nào";

"I sold my car last    week"
"Tôi bán nó tuần trước";

"When did they    come?"
"Họ về nhà khi    nào?";

"They came last    week"
"Họ    về tuần trước";

"When did he eat?"
"Anh ấy ăn lúc    nào?";

"He ate at 1    o’clock"
"Anh ấy ăn lúc 1h";

"What did you buy at the    market?"
"Bạn đi chợ mua gì vậy?";

"I bought some chicken    and       vegetables
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓