Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUẦN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 23h:06' 06-05-2026
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 23h:06' 06-05-2026
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 11
TỪ NGÀY 17/11 đến 21/11/2025
THỨ
BUỔI
TIẾ
T
MÔN
TIẾT
THỨ
1
HĐTN
31
SHDC: Làng nghề truyền thống
Trình chiếu Power
Point
Ti vi, video
2
Toán
51
Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
Trình chiếu Power
Point Soi chữa bài 2
Ti vi, máy soi
3
Tiếng Việt
71
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Trình chiếu Power
Point
Ti vi, tranh ảnh
minh họa
4
Tiếng Việt
72
Đọc: Khi cả nhà bé tí + Nói và nghe: Trình chiếu Power
Point
Những người yêu thương
Ti vi, tranh ảnh
minh họa
5
Toán TC
19
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
6
Tiếng Việt
TC
10
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
21
Hoạt động sản xuất nông nghiệp
(Tiết 2)
Trình chiếu Power
Point, tranh
ảnh ,video
Ti vi
Sáng
2
17/11
Chiều
7
3
18/11
TNXH
NỘI DUNG BÀI DẠY
1
Tiếng Anh
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
GVBM dạy
ƯDCNTT
ĐỒ DÙNG DẠY
HỌC
GHI CHÚ
2
Sáng
3
Toán
52
Chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số
Trình chiếu Power
Point ,soi bài 2
Ti vi
4
Tiếng Việt
73
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
Trình chiếu Power
Point
Ti vi , soi chữa
bài viết
Trình chiếu tranh
ảnh
Ti vi
Trình chiếu tranh
ảnh, video
Tranh minh hoạ,
Ti vi
5
Chiều
Sáng
6
GDTC
GVBM dạy
1
Mĩ thuật
GVBM dạy
2
Toán
4
Chiều
TNXH
22
Đọc truyện: Chu Văn An – Người
thầy mẫu mực của Việt Nam
Hoạt động sản xuất nông nghiệp
(Tiết 3)
7
3
4
19/11
Đọc thư viện
11
Tiếng Việt
Tiếng Việt
5
HĐTN
6
Đạo đức
7
Công nghệ
53
Luyện tập
Trình chiếu Power
Point, soi bài 3
Ti vi, máy soi
74
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
75
32
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ + Đọc mở Trình chiếu Power
Point, soi bài viết
rộng
HĐGDTCĐ:Truyền thống quê
Trình chiếu tranh ảnh
hương em
Ti vi, máy soi
Tranh minh hoạ,
Ti vi
GVBM dạy
11
Bài 5 : Sử dụng máy thu hình (Tiết
1)
Trình chiếu Power
Point, tranh ảnh
Ti vi
3
Sáng
5
20/11
Chiều
Sáng
6
21/11
Chiều
1
Toán
54
Bài 27: Giảm một số đi một số lần
2
Tiếng Việt
76
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người Trình chiếu Power
Point
thân. Dấu hai chấm
3
GDTC
GVBM dạy
4
Tin học
GVBM dạy
5
Âm nhạc
GVBM dạy
6
Toán TC
20
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
7
HĐTN
33
SHL: Tự hào về truyền thống quê hương
Trình chiếu tranh ảnh
Ti vi, tranh ảnh
minh họa
1
Tiếng Anh
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
GVBM dạy
3
Toán
55
Luyện tập
Trình chiếu Power
Point. Soi bài 3
Ti vi, máy soi
4
Tiếng Việt
77
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi
nhà của em
Trình chiếu Power
Point, soi bài viết
Ti vi, máy soi
Chiếu ND, soi bài 2
5
6
7
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 11: (Từ 17/11 đến 21/11/2025)
Ti vi, máy soi
Ti vi
4
Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
6
Tiếng Việt TC
7
TNXH
7
7
Lên lớp
1
2
3
CÁC
MÔN
4
HỌC
5
VÀ
HĐGD 6
7
BẮT
8
BUỘC
9
10
MÔN
TC
Ngày/tháng
17/11
13
14
15
Ngày/tháng
18/11
Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
19/11
20/11
21/11
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7
Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7
Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG
Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
SHCM
4
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
5
Tiết 1:
Thứ Hai ngày 17 tháng 11 năm 2025
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
-HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận
biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
2. Năng lực
-Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động.
3. Phẩm chất
-HS có thái độ chăm học, phấn khởi hứng thú, giúp đỡ chia sẻ với mọi người.
Hình thành phẩm chất nhân ái, trung thực, sống có trách nhiệm với bản thân.
II. ĐỒ DÙNG
1. Giáo viên: Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video.
2. Học sinh: Sách giáo khoa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
1. Chào cờ (15 - 17')
- HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - HS tập trung trật tự trên sân
- Thực hiện nghi lễ chào cờ.
- GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua.
- HS điểu khiển lễ chào cờ.
- Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển
- HS lắng nghe.
khai các công việc tuần mới.
2. Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16')
*Khởi động:
- GV yêu cầu HS khởi động hát
- HS hát
*Kết nối
- GV dẫn dắt vào hoạt động.
- Lắng nghe
*HĐ 1: Xem video một số làng nghề truyền
thống.
- GV chiếu video một số làng nghề truyền
- Quan sát
thống.
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi với câu hỏi:
- Thảo luận cặp đôi
+ Qua đoạn video có nhắc đến những nghề
+ Mộc, trống, gốm bát tràng, làng tranh
gì?
dân gian Đông Hồ, làng lụa Hà Đông,
6
đá mĩ nghệ, làng cói,...
* GV nhận xét và kết luận: Mỗi miền quê,
dân tộc ở Việt Nam đều sở hữu những nét
văn hoá riêng nhưng vẫn đậm đà bản sắc
tạo nên một đất nước độc đáo hấp dẫn du
khách…
*HĐ 2: Chia sẻ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm chia sẻ các
biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
phát triển làng nghề.
- Gọi đại diện nhóm chia sẻ.
- HS thảo luận nhóm chia sẻ các biện
pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
phát triển làng nghề.
- Đại diện nhóm chia sẻ.
+ Trồng nhiều cây xanh và bảo vệ
rừng. Sử dụng sản phẩm tái chế,…
- Lắng nghe
- Gv nhận xét và tuyên dương nhóm thể hiện - Lắng nghe và thực hiện.
tốt.
3. Tổng kết, dặn dò (2- 3')
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS.
- GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD
theo chủ đề.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 2:
Toán
Bài 26: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 51)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức kĩ năng:
- Thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường
hợp: chia hết
- Tìm được các thành phần chưa biết của một phép tính như số bị chia, thừa số
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập luận toán học
7
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập luận toán học.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point
-Ti vi, Máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (2-3')
a, Khởi động:
Bài toán: Chia đều 8 quả cà chua vào 2 rổ. H làm bảng con
Tính số cà chua mỗi rổ?
H nêu cách làm
G nhận xét, tuyên dương
b, Kết nối: Giới thiệu bài – ghi bảng
2. Khám phá: ( 8 - 12')
G trình chiếu bài toán: Chia đều 48 quả cà H đọc đề toán
chua vào 2 khay. Hỏi mỗi khay có bao
nhiêu quả cà chua?
G mô tả 48 quả cà chua bao gồm 4 túi
chứa 10 quả và 8 quả cà chua. Cho H thảo
luận cách chia, đưa ra phép tính.
G hướng dẫn HS đặt tính và tính như SGK H thực hiện chia, viết phép tính ra
bảng con: 48 : 2
- 4 chia 2 được 2, viết 2
48 2
4 24
08 ¿ 8 ¿
0
2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng0
- Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
- Yêu cầu nêu lại cách chia
- GV tổng kết 48: 2 = 24
3. Hoạt động: ( 15 – 17')
Bài 1: ( Nháp) Tính
H nêu lại cách chia
H đọc thầm, nêu yêu cầu.
8
G hướng dẫn mẫu phép tính 36 : 3
36 3
3 12
06 ¿ 6 ¿
0
H theo dõi
36 : 3=12
- Yêu cầu HS làm vở nháp
H làm vở nháp.
H nêu cách tính
Muốn chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ H nêu
số em làm thế nào?
- G nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:(Nháp)Tính nhẩm ( theo mẫu)
H đọc thầm, nêu yêu cầu.
- G hướng dẫn bài mẫu
H theo dõi
Yêu cầu H làm việc cá nhân vào vở nháp H làm vở nháp.
- G soi bài
H nêu cách tính
>Nêu cách nhẩm số tròn chục với 1 số?
H nêu
G nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Bảng con) Tìm thừa số?
H đọc thầm, nêu yêu cầu.
H thảo luận nhóm đôi, ghi kết quả
thảo luận vào bảng con.
Các nhóm nêu cách làm
->Muốn tìm thừa số chưa biết em làm thế .... lấy tích chia cho thừa số đã biết.
nào?
G nhận xét, tuyên dương.
4. Hoạt động Vận dụng: ( 2 - 3')
Thảo luận nhóm đôi nêu kiến thức đã học H thảo luận nhóm nêu
trong tiết học này?
Muốn chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ H nêu
số em làm thế nào?
G nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 3+4:
Tiếng Việt
ĐỌC: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
NÓI VÀ NGHE: NHỮNG NGƯỜI YÊU THƯƠNG
9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Học sinh đọc đúng và rõ ràng bài thơ “Khi cả nhà bé tí”, biết nghỉ hơi ở chỗ
ngắt nhịp thơ và giữa các dòng thơ.
- Bước đầu biết thể hiện cảm xúc qua giọng đọc.
- Nhận biết được tình cảm, suy nghĩ ngộ nghĩnh của bạn nhỏ về ông bà, bố mẹ
khi còn bé.
- Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ với người thân trong gia đình thông qua từ
ngữ, hình ảnh miêu tả cử chỉ, hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật.
- Kể về những việc em thích làm cùng với người thân.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài tập đọc.
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè qua câu chuyện về những trải nghiệm
mùa hè.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (3-5 phút)
a. Khởi động:
- HS tham gia trò chơi
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi Hai chị em + Trả lời: Hai chị em đã viết
những điều về bố: “tính rất hiền,
đã viết gì trong tấm thiệp tặng bố?
nói rất to, ngủ rất nhanh, ghét
nói dối, nấu ăn không ngon, yêu
mẹ”.
+ Câu 2: Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi Vì sao bố + Trả lời: Vì hai chị em quên
rất vui khi nhận quà mà người chị lại rơm rớm không xóa dòng “Bố nấu ăn
không ngon” trong tấm thiệp.
10
nước mắt?
- GV Nhận xét, tuyên dương.
b.Kết nối. GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: (30-32')
2.1. Hoạt động 1: Đọc văn bản.
a. GV đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn giọng ở
những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm.
- Theo em, bài thơ có mấy khổ?
- G nhận xét, chốt mỗi khổ là một đoạn
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- G chia lớp thành các nhóm 4.
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l, tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và câu dài.
+ Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ ngữ.
* Khổ 1:
- Sau khi đọc khổ 1, em thấy có từ nào khó đọc?
- G viết bảng
Đọc đúng: Dòng 2: nghịch lắm .
Dòng 4 : quyét nhà, dọn dẹp
=> Nêu cách đọc khổ 1: Đọc đúng các từ khó như
cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ cuối mỗi dòng thơ,
đọc to rõ ràng, đọc đúng ngữ điệu của câu hỏi
cuối khổ thơ.
- G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
*Khổ 2
- Sau khi đọc khổ 2, em thấy có từ nào khó đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: - Câu 3: chau mặt.
- Giải nghĩa: từ nghiêm
- HS lắng nghe.
* H mở SGK
- H nhẩm thầm
- HS lắng nghe cách đọc.
- H nêu bài thơ có 5 khổ thơ.
- Cả lớp nhận xét.
- H đánh dấu thứ tự các khổ vào
sgk
- Các nhóm luyện đọc thầm (3')
- Các nhóm báo cáo
- Nêu những khó khăn khi đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
-H đọc
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- H nêu từ khó, câu khó đọc.
-H đọc
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
- H nêu ý hiểu
- Cần đọc to rõ ràng, đúng các
11
- Khi đọc khổ 2 em cần chú ý gì?
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ 3:
- Sau khi đọc khổ 3, em thấy có từ nào khó đọc?
- G viết bảng
Đọc đúng: Dòng 2: lái ô tô
từ khó như cô đã hướng dẫn,
ngắt nghỉ cuối mỗi dòng thơ,
cao giọng ở cuối câu hỏi….
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- Nêu từ khó, câu khó đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
H đọc
=>Hướng dẫn đọc khổ 3: Đọc chậm rãi, ngắt nghỉ
đúng như cô đã hướng dẫn, nhấn giọng vào các từ - Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
cuối mỗi dòng thơ. - G đọc
nhận xét.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ 4:
- Sau khi đọc khổ 4, em thấy có từ nào khó đọc?
- Khi đọc khổ 4 em cần chú ý gì?
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ 5:
- Sau khi đọc khổ 5, em thấy có từ nào khó đọc?
- Khi đọc khổ 5 em cần chú ý gì?
*Đọc nối tiếp đoạn.
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc to, rõ ràng,
- Nêu từ khó: tối khuya, cuốn
sách.
- Cần đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ
cuối mỗi dòng thơ và lên giọng
ở cuối câu hỏi.
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- Cần đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ
cuối mỗi dòng thơ và nhấn
giọng vào các từ gợi tả.
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét
- 5 bạn đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện nhóm đọc nối tiếp
12
đúng các từ khó cô đã hướng dẫn, nhấn giọng vào - 1- 2 HS đọc toàn bài.
các từ gợi tả, lên giọng ở các câu hỏi cuối mỗi
khổ thơ.
TIẾT 2
* Khởi động(1-2')
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
2.2. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài( 8 - 10')
- H đọc thầm
- Yêu cầu H đọc thầm toàn bài và các câu hỏi.
- 1 H đọc to câu hỏi 1
+ Bạn nhỏ hỏi về bà, ông, bố,
+ Câu 1: Bạn nhỏ đã hỏi về những ai?
mẹ.
+ Phương án b.
+ Câu 2: Bạn nhỏ thắc mắc điều gì?
a. Bạn ấy thế nào khi còn bé?
b. Mọi người như thế nào khi còn bé?
c. Mọi người khi còn bé có giống bạn ấy không? + HS tự nêu theo suy nghĩ của
+ Câu 3: Hình ảnh của mỗi người trong gia đình mình. (Ví dụ:
hiện ra như thế nào trong suy nghĩ của bạn nhỏ?
Bà: Từ dáng hơi còng và việc
chăm quét dọn nhà của bà hiện
tại, trong suy nghĩ bạn nhỏ
không biết ngày xưa bà có
nghịch không, dáng có còng, có
quét nhà dọn dẹp không?.
Ông: Từ dáng vẻ nghiêm
nghị, chau mặt chơi cờ, uống trà
buổi sáng của ông hiện tại, bạn
nhỏ suy nghĩ và thắc mắc, khi
còn bé tí ông có như vậy
không?.
Bố: Từ những sở thích của bố
bây giờ, như lái ô tô, sửa đồ,
xem bóng đá, bạn nhỏ liên
tưởng và thắc mắc, không biết
khi còn bé tí bố có thích làm
những việc như vậy không?.
Mẹ: Cũng từ những việc làm
yêu thích của mẹ hiện nay (cắm
hoa, đi chợ, đọc sách), trong suy
13
+ Câu 4: Em thích hình ảnh của ai nhất?
- Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?.
nghĩ của mình, bạn nhỏ thắc
mắc không biết khi còn bé, mẹ
có thích làm những việc như
vậy không?.
+ HS tự nêu theo suy nghĩ của
mình. (VD: Em thích nhất hình
ảnh của bà. Bà của bạn nhỏ
trong bài thơ rất giống bà em:
dáng cũng hơi còng, bà có tuổi
nhưng vẫn hay làm, luôn dọn
dẹp nhà cửa sạch sẽ,...)
- HS nêu theo hiểu biết của
mình.
-2-3 HS nhắc lại
- GV Chốt: Bài thơ cho biết được tình cảm của
bạn nhỏ với người thân trong gia đình thông
qua từ ngữ, hình ảnh miêu tả cử chỉ, hành
động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật.
2.3. Hoạt động 3: : Luyện đọc l¹i + học thuộc
- HS lắng nghe.
lòng bài thơ: (3 -5')
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc to, rõ ràng,
đúng các từ khó cô vừa hướng dẫn, ngắt nhịp
đúng ở mỗi dòng thơ. Nhấn giọng ở những từ ngữ
giàu sức gợi tả, gợi cảm.
- H đọc từng khổ thơ mình
- G đọc
thích, đọc cả bài.
- GV cho HS chọn khổ thơ mình thích và đọc.
- HS đọc thuộc từng khổ thơ.
- H nối tiếp đọc thuộc.
- G mời H đọc thuộc từng khổ thơ.
- 1-2 em đọc thuộc cả bài.
- G mời H đọc thuộc nối tiếp các khổ thơ.
- GV nhận xét, tuyên dương.
2.4. Nói và nghe: (13 -15') Những người yêu
thương
* Hoạt động 1: Đóng vai, hỏi - đáp về công việc
yêu thích của những người thân trong gia
- 1 HS đọc to chủ đề: Mùa hè
đình.
của em
- GV gọi HS đọc chủ đề và yêu cầu nội dung.
14
+ Yêu cầu: Đóng vai, hỏi – đáp
về công việc yêu thích của
những người thân trong gia
đình.
- 2 HS thực hiện theo hướng
- GV hướng dẫn, thực hiện mẫu (tranh 1): 2 HS dẫn của GV. Sau đó đổi vai HS
lần lượt đóng vai cháu và người bạn; thực hiện khác trình bày.
hỏi – đáp.
Mẫu:
+ HS1: Hằng ngày, bà của bạn thích làm gì?
+ HS2: Bà tớ rất thích đọc báo. Bà thường đọc
- HS sinh hoạt nhóm và thực
báo Sức khỏe và Đời sống.
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 2 tương tự hiện đóng vai, hỏi – đáp về công
với các bức tranh còn lại: Đóng vai, hỏi – đáp về việc yêu thích của những người
công việc yêu thích của những người thân trong thân trong gia đình.
- HS thực hiện.
gia đình.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
*. Hoạt động 2: Kể về những việc em thích làm
- 1 HS đọc yêu cầu: Kể về
cùng người thân.
những việc em thích làm cùng
- GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp.
người thân.
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- GV hướng dẫn HS dựa vào bài tập 1, kể theo của GV.
gợi ý:
+ Việc em thích làm cùng người thân là việc gì?
+ Em làm việc đó với ai? Thường làm lúc nào/khi
nào?
+ Việc đó diễn ra như thế nào?
+ Nêu suy nghĩ của em khi được làm việc cùng
người thân.
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Các nhóm đọc
thầm gợi ý và suy nghĩ về những việc mình thích
làm cùng người thân.
- Mời một số HS trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS sinh hoạt nhóm và thực
hiện nói về những công việc
thích làm cùng người thân.
- HS thực hiện kể trước lớp.
15
3. Hoạt động vận dụng.(2-3')
- HS trả lời theo ý thích của
- GV: Trong bài thơ em thích nhất hình ảnh của mình.
ai nhất.
- HS lắng nghe, về nhà thực
- GV: giao nhiệm vụ HS về nhà đọc bài thơ “Khi hiện.
cả nhà bé tí” cho người thân nghe và hỏi về
những công việc yêu thích của người thân khi còn
bé.
- Nhận xét, đánh giá tiết dạy.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
________________________________________
Tiết 5:
Toán ( Tăng cường )
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường
hợp: chia hết
+ Tìm được các thành phần chưa biết của một phép tính như số bị chia, thừa số
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Năng lực năng lực tư duy và lập luận toán học.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu ( 2-3')
a. Khởi động
- HS thực hiện
16
- GV tổ chức cho Hs hát
b. Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
2. HĐ Luyện tập, thực hành.
* Bài 1: Tính/VBT tr.66
- GV cho HS tự làm bài vào vở (hướng
dẫn lại kĩ thuật tính khi cần thiết)
- Yêu cầu 1 số HS trình bày kết quả trên
bảng, HS khác đối chiếu nhận xét
- GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời
- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện, chỉ ra
phép chia hết và phép chia có dư
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Gv chốt đáp án, cùng cố phép chia hết,
phép chia có dư
* Bài 2: Đặt tính rồi tính(VBT/66)
- GV cho HS tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 số HS trình bày kết quả trên
bảng, HS khác đối chiếu nhận xét
- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện, chỉ ra
phép chia hết và phép chia có dư
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –
đúng và chốt đáp án.
Gv chốt cách chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số.
* Bài 3: VBT/66
- GV cho học sinh lên thực hiện
+ Nêu lại cách chia nhẩm
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
Gv chốt cách chia nhẩm số tròn chục
cho số có 1 chữ số
* Bài 4: VBT/66
- GV gọi 1 hs nêu
- GV nhận xét, chốt kết quả
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS nêu lại cách chia
- HS thực hiện làm bài
- HS nêu lại cách chia
- 2 HS lên bảng làm bài
- Hs nêu kết quả:
a/ 12
b/ 11
c/ 31
17
+ Em hãy nêu cách tính?
- GV chốt: cách tìm thừa số chưa biết
3. HĐ Vận dụng
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến
như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn.
sinh thực hiện được phép chia số có hai
chữ số cho số có một chữ số dạng chia hết + HS thực hiện
- Nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
................................................................................................................................
____________________________________
Tiết 6:
Tiếng Việt ( Tăng cường )
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Cho H đọc lại bài “ Khi cả nhà bé tí”
- Củng cố cách viết đoạn văn tả một vật dụng trong nhà em
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các
nội dung trong SGK.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Máy soi, Ti vi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
18
1. Hoạt động mở đầu: (3 – 5')
a. Khởi động
- HS thực hiện
- GV tổ chức cho Hs hát
b. Kết nối:
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. HĐLuyện tập, thực hành: (28-30')
a. Luyện đọc bài tập đọc bài: “ Khi cả nhà
bé tí”.
Yêu cầu H đọc nhóm đôi trong (2')
GV gọi H đọc khổ thơ mình yêu thích.
-H đọc khổ thơ mình yêu thích.
GV gọi đọc nối tiếp các khổ thơ
- H đọc bài
GV gọi H đọc cả bài thơ.
Gọi H đọc thuộc lòng bài thơ.
- Các nhóm nhận xét.
GV nhận xét tuyên dương H
b. Làm bài tập:
Bài 3/36: GV chiếu bài
- Đọc thầm yêu cầu bài
- GV mời HS nêu yêu cầu bài.
- HS nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- GV soi bài
- HS đọc bài viết
- Mời đại diện nhóm trình bày.
- H nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
=> GV chốt cách viết đoạn văn.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. HĐ Vận dụng:(2-3')
- Em biết được thông điệp gì qua bài học?
GV hệ thống bài:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
- HS lắng nghe, điều chỉnh.
- H nêu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
________________________________________
Tiết 7:
Tự nhiên xã hội
Bài 09: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
19
1. Kiến thức, kĩ năng: Sau khi học, học sinh sẽ:
- Trình bày được ích lợi của hoạt động sản xuất nông nghiệp ở địa phương.
- Giới thiệu được một số các sản phẩm nông nghiệp của địa phương dựa trên các
thông tin, tranh ảnh, vật thật,... sưu tầm được.
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong
các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong
hoạt động nhó
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 11
TỪ NGÀY 17/11 đến 21/11/2025
THỨ
BUỔI
TIẾ
T
MÔN
TIẾT
THỨ
1
HĐTN
31
SHDC: Làng nghề truyền thống
Trình chiếu Power
Point
Ti vi, video
2
Toán
51
Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
Trình chiếu Power
Point Soi chữa bài 2
Ti vi, máy soi
3
Tiếng Việt
71
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Trình chiếu Power
Point
Ti vi, tranh ảnh
minh họa
4
Tiếng Việt
72
Đọc: Khi cả nhà bé tí + Nói và nghe: Trình chiếu Power
Point
Những người yêu thương
Ti vi, tranh ảnh
minh họa
5
Toán TC
19
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
6
Tiếng Việt
TC
10
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
21
Hoạt động sản xuất nông nghiệp
(Tiết 2)
Trình chiếu Power
Point, tranh
ảnh ,video
Ti vi
Sáng
2
17/11
Chiều
7
3
18/11
TNXH
NỘI DUNG BÀI DẠY
1
Tiếng Anh
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
GVBM dạy
ƯDCNTT
ĐỒ DÙNG DẠY
HỌC
GHI CHÚ
2
Sáng
3
Toán
52
Chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số
Trình chiếu Power
Point ,soi bài 2
Ti vi
4
Tiếng Việt
73
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
Trình chiếu Power
Point
Ti vi , soi chữa
bài viết
Trình chiếu tranh
ảnh
Ti vi
Trình chiếu tranh
ảnh, video
Tranh minh hoạ,
Ti vi
5
Chiều
Sáng
6
GDTC
GVBM dạy
1
Mĩ thuật
GVBM dạy
2
Toán
4
Chiều
TNXH
22
Đọc truyện: Chu Văn An – Người
thầy mẫu mực của Việt Nam
Hoạt động sản xuất nông nghiệp
(Tiết 3)
7
3
4
19/11
Đọc thư viện
11
Tiếng Việt
Tiếng Việt
5
HĐTN
6
Đạo đức
7
Công nghệ
53
Luyện tập
Trình chiếu Power
Point, soi bài 3
Ti vi, máy soi
74
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
75
32
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ + Đọc mở Trình chiếu Power
Point, soi bài viết
rộng
HĐGDTCĐ:Truyền thống quê
Trình chiếu tranh ảnh
hương em
Ti vi, máy soi
Tranh minh hoạ,
Ti vi
GVBM dạy
11
Bài 5 : Sử dụng máy thu hình (Tiết
1)
Trình chiếu Power
Point, tranh ảnh
Ti vi
3
Sáng
5
20/11
Chiều
Sáng
6
21/11
Chiều
1
Toán
54
Bài 27: Giảm một số đi một số lần
2
Tiếng Việt
76
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người Trình chiếu Power
Point
thân. Dấu hai chấm
3
GDTC
GVBM dạy
4
Tin học
GVBM dạy
5
Âm nhạc
GVBM dạy
6
Toán TC
20
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
7
HĐTN
33
SHL: Tự hào về truyền thống quê hương
Trình chiếu tranh ảnh
Ti vi, tranh ảnh
minh họa
1
Tiếng Anh
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
GVBM dạy
3
Toán
55
Luyện tập
Trình chiếu Power
Point. Soi bài 3
Ti vi, máy soi
4
Tiếng Việt
77
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi
nhà của em
Trình chiếu Power
Point, soi bài viết
Ti vi, máy soi
Chiếu ND, soi bài 2
5
6
7
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 11: (Từ 17/11 đến 21/11/2025)
Ti vi, máy soi
Ti vi
4
Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
6
Tiếng Việt TC
7
TNXH
7
7
Lên lớp
1
2
3
CÁC
MÔN
4
HỌC
5
VÀ
HĐGD 6
7
BẮT
8
BUỘC
9
10
MÔN
TC
Ngày/tháng
17/11
13
14
15
Ngày/tháng
18/11
Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
19/11
20/11
21/11
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7
Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7
Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG
Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
SHCM
4
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
5
Tiết 1:
Thứ Hai ngày 17 tháng 11 năm 2025
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
-HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận
biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
2. Năng lực
-Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động.
3. Phẩm chất
-HS có thái độ chăm học, phấn khởi hứng thú, giúp đỡ chia sẻ với mọi người.
Hình thành phẩm chất nhân ái, trung thực, sống có trách nhiệm với bản thân.
II. ĐỒ DÙNG
1. Giáo viên: Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video.
2. Học sinh: Sách giáo khoa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
1. Chào cờ (15 - 17')
- HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - HS tập trung trật tự trên sân
- Thực hiện nghi lễ chào cờ.
- GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua.
- HS điểu khiển lễ chào cờ.
- Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển
- HS lắng nghe.
khai các công việc tuần mới.
2. Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16')
*Khởi động:
- GV yêu cầu HS khởi động hát
- HS hát
*Kết nối
- GV dẫn dắt vào hoạt động.
- Lắng nghe
*HĐ 1: Xem video một số làng nghề truyền
thống.
- GV chiếu video một số làng nghề truyền
- Quan sát
thống.
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi với câu hỏi:
- Thảo luận cặp đôi
+ Qua đoạn video có nhắc đến những nghề
+ Mộc, trống, gốm bát tràng, làng tranh
gì?
dân gian Đông Hồ, làng lụa Hà Đông,
6
đá mĩ nghệ, làng cói,...
* GV nhận xét và kết luận: Mỗi miền quê,
dân tộc ở Việt Nam đều sở hữu những nét
văn hoá riêng nhưng vẫn đậm đà bản sắc
tạo nên một đất nước độc đáo hấp dẫn du
khách…
*HĐ 2: Chia sẻ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm chia sẻ các
biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
phát triển làng nghề.
- Gọi đại diện nhóm chia sẻ.
- HS thảo luận nhóm chia sẻ các biện
pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
phát triển làng nghề.
- Đại diện nhóm chia sẻ.
+ Trồng nhiều cây xanh và bảo vệ
rừng. Sử dụng sản phẩm tái chế,…
- Lắng nghe
- Gv nhận xét và tuyên dương nhóm thể hiện - Lắng nghe và thực hiện.
tốt.
3. Tổng kết, dặn dò (2- 3')
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS.
- GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD
theo chủ đề.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 2:
Toán
Bài 26: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 51)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức kĩ năng:
- Thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường
hợp: chia hết
- Tìm được các thành phần chưa biết của một phép tính như số bị chia, thừa số
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập luận toán học
7
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập luận toán học.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point
-Ti vi, Máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (2-3')
a, Khởi động:
Bài toán: Chia đều 8 quả cà chua vào 2 rổ. H làm bảng con
Tính số cà chua mỗi rổ?
H nêu cách làm
G nhận xét, tuyên dương
b, Kết nối: Giới thiệu bài – ghi bảng
2. Khám phá: ( 8 - 12')
G trình chiếu bài toán: Chia đều 48 quả cà H đọc đề toán
chua vào 2 khay. Hỏi mỗi khay có bao
nhiêu quả cà chua?
G mô tả 48 quả cà chua bao gồm 4 túi
chứa 10 quả và 8 quả cà chua. Cho H thảo
luận cách chia, đưa ra phép tính.
G hướng dẫn HS đặt tính và tính như SGK H thực hiện chia, viết phép tính ra
bảng con: 48 : 2
- 4 chia 2 được 2, viết 2
48 2
4 24
08 ¿ 8 ¿
0
2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng0
- Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
- Yêu cầu nêu lại cách chia
- GV tổng kết 48: 2 = 24
3. Hoạt động: ( 15 – 17')
Bài 1: ( Nháp) Tính
H nêu lại cách chia
H đọc thầm, nêu yêu cầu.
8
G hướng dẫn mẫu phép tính 36 : 3
36 3
3 12
06 ¿ 6 ¿
0
H theo dõi
36 : 3=12
- Yêu cầu HS làm vở nháp
H làm vở nháp.
H nêu cách tính
Muốn chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ H nêu
số em làm thế nào?
- G nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:(Nháp)Tính nhẩm ( theo mẫu)
H đọc thầm, nêu yêu cầu.
- G hướng dẫn bài mẫu
H theo dõi
Yêu cầu H làm việc cá nhân vào vở nháp H làm vở nháp.
- G soi bài
H nêu cách tính
>Nêu cách nhẩm số tròn chục với 1 số?
H nêu
G nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Bảng con) Tìm thừa số?
H đọc thầm, nêu yêu cầu.
H thảo luận nhóm đôi, ghi kết quả
thảo luận vào bảng con.
Các nhóm nêu cách làm
->Muốn tìm thừa số chưa biết em làm thế .... lấy tích chia cho thừa số đã biết.
nào?
G nhận xét, tuyên dương.
4. Hoạt động Vận dụng: ( 2 - 3')
Thảo luận nhóm đôi nêu kiến thức đã học H thảo luận nhóm nêu
trong tiết học này?
Muốn chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ H nêu
số em làm thế nào?
G nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 3+4:
Tiếng Việt
ĐỌC: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
NÓI VÀ NGHE: NHỮNG NGƯỜI YÊU THƯƠNG
9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Học sinh đọc đúng và rõ ràng bài thơ “Khi cả nhà bé tí”, biết nghỉ hơi ở chỗ
ngắt nhịp thơ và giữa các dòng thơ.
- Bước đầu biết thể hiện cảm xúc qua giọng đọc.
- Nhận biết được tình cảm, suy nghĩ ngộ nghĩnh của bạn nhỏ về ông bà, bố mẹ
khi còn bé.
- Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ với người thân trong gia đình thông qua từ
ngữ, hình ảnh miêu tả cử chỉ, hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật.
- Kể về những việc em thích làm cùng với người thân.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài tập đọc.
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè qua câu chuyện về những trải nghiệm
mùa hè.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (3-5 phút)
a. Khởi động:
- HS tham gia trò chơi
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi Hai chị em + Trả lời: Hai chị em đã viết
những điều về bố: “tính rất hiền,
đã viết gì trong tấm thiệp tặng bố?
nói rất to, ngủ rất nhanh, ghét
nói dối, nấu ăn không ngon, yêu
mẹ”.
+ Câu 2: Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi Vì sao bố + Trả lời: Vì hai chị em quên
rất vui khi nhận quà mà người chị lại rơm rớm không xóa dòng “Bố nấu ăn
không ngon” trong tấm thiệp.
10
nước mắt?
- GV Nhận xét, tuyên dương.
b.Kết nối. GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: (30-32')
2.1. Hoạt động 1: Đọc văn bản.
a. GV đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn giọng ở
những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm.
- Theo em, bài thơ có mấy khổ?
- G nhận xét, chốt mỗi khổ là một đoạn
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- G chia lớp thành các nhóm 4.
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l, tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và câu dài.
+ Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ ngữ.
* Khổ 1:
- Sau khi đọc khổ 1, em thấy có từ nào khó đọc?
- G viết bảng
Đọc đúng: Dòng 2: nghịch lắm .
Dòng 4 : quyét nhà, dọn dẹp
=> Nêu cách đọc khổ 1: Đọc đúng các từ khó như
cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ cuối mỗi dòng thơ,
đọc to rõ ràng, đọc đúng ngữ điệu của câu hỏi
cuối khổ thơ.
- G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
*Khổ 2
- Sau khi đọc khổ 2, em thấy có từ nào khó đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: - Câu 3: chau mặt.
- Giải nghĩa: từ nghiêm
- HS lắng nghe.
* H mở SGK
- H nhẩm thầm
- HS lắng nghe cách đọc.
- H nêu bài thơ có 5 khổ thơ.
- Cả lớp nhận xét.
- H đánh dấu thứ tự các khổ vào
sgk
- Các nhóm luyện đọc thầm (3')
- Các nhóm báo cáo
- Nêu những khó khăn khi đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
-H đọc
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- H nêu từ khó, câu khó đọc.
-H đọc
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
- H nêu ý hiểu
- Cần đọc to rõ ràng, đúng các
11
- Khi đọc khổ 2 em cần chú ý gì?
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ 3:
- Sau khi đọc khổ 3, em thấy có từ nào khó đọc?
- G viết bảng
Đọc đúng: Dòng 2: lái ô tô
từ khó như cô đã hướng dẫn,
ngắt nghỉ cuối mỗi dòng thơ,
cao giọng ở cuối câu hỏi….
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- Nêu từ khó, câu khó đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
H đọc
=>Hướng dẫn đọc khổ 3: Đọc chậm rãi, ngắt nghỉ
đúng như cô đã hướng dẫn, nhấn giọng vào các từ - Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
cuối mỗi dòng thơ. - G đọc
nhận xét.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ 4:
- Sau khi đọc khổ 4, em thấy có từ nào khó đọc?
- Khi đọc khổ 4 em cần chú ý gì?
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ 5:
- Sau khi đọc khổ 5, em thấy có từ nào khó đọc?
- Khi đọc khổ 5 em cần chú ý gì?
*Đọc nối tiếp đoạn.
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc to, rõ ràng,
- Nêu từ khó: tối khuya, cuốn
sách.
- Cần đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ
cuối mỗi dòng thơ và lên giọng
ở cuối câu hỏi.
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- Cần đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ
cuối mỗi dòng thơ và nhấn
giọng vào các từ gợi tả.
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét
- 5 bạn đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện nhóm đọc nối tiếp
12
đúng các từ khó cô đã hướng dẫn, nhấn giọng vào - 1- 2 HS đọc toàn bài.
các từ gợi tả, lên giọng ở các câu hỏi cuối mỗi
khổ thơ.
TIẾT 2
* Khởi động(1-2')
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
2.2. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài( 8 - 10')
- H đọc thầm
- Yêu cầu H đọc thầm toàn bài và các câu hỏi.
- 1 H đọc to câu hỏi 1
+ Bạn nhỏ hỏi về bà, ông, bố,
+ Câu 1: Bạn nhỏ đã hỏi về những ai?
mẹ.
+ Phương án b.
+ Câu 2: Bạn nhỏ thắc mắc điều gì?
a. Bạn ấy thế nào khi còn bé?
b. Mọi người như thế nào khi còn bé?
c. Mọi người khi còn bé có giống bạn ấy không? + HS tự nêu theo suy nghĩ của
+ Câu 3: Hình ảnh của mỗi người trong gia đình mình. (Ví dụ:
hiện ra như thế nào trong suy nghĩ của bạn nhỏ?
Bà: Từ dáng hơi còng và việc
chăm quét dọn nhà của bà hiện
tại, trong suy nghĩ bạn nhỏ
không biết ngày xưa bà có
nghịch không, dáng có còng, có
quét nhà dọn dẹp không?.
Ông: Từ dáng vẻ nghiêm
nghị, chau mặt chơi cờ, uống trà
buổi sáng của ông hiện tại, bạn
nhỏ suy nghĩ và thắc mắc, khi
còn bé tí ông có như vậy
không?.
Bố: Từ những sở thích của bố
bây giờ, như lái ô tô, sửa đồ,
xem bóng đá, bạn nhỏ liên
tưởng và thắc mắc, không biết
khi còn bé tí bố có thích làm
những việc như vậy không?.
Mẹ: Cũng từ những việc làm
yêu thích của mẹ hiện nay (cắm
hoa, đi chợ, đọc sách), trong suy
13
+ Câu 4: Em thích hình ảnh của ai nhất?
- Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?.
nghĩ của mình, bạn nhỏ thắc
mắc không biết khi còn bé, mẹ
có thích làm những việc như
vậy không?.
+ HS tự nêu theo suy nghĩ của
mình. (VD: Em thích nhất hình
ảnh của bà. Bà của bạn nhỏ
trong bài thơ rất giống bà em:
dáng cũng hơi còng, bà có tuổi
nhưng vẫn hay làm, luôn dọn
dẹp nhà cửa sạch sẽ,...)
- HS nêu theo hiểu biết của
mình.
-2-3 HS nhắc lại
- GV Chốt: Bài thơ cho biết được tình cảm của
bạn nhỏ với người thân trong gia đình thông
qua từ ngữ, hình ảnh miêu tả cử chỉ, hành
động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật.
2.3. Hoạt động 3: : Luyện đọc l¹i + học thuộc
- HS lắng nghe.
lòng bài thơ: (3 -5')
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc to, rõ ràng,
đúng các từ khó cô vừa hướng dẫn, ngắt nhịp
đúng ở mỗi dòng thơ. Nhấn giọng ở những từ ngữ
giàu sức gợi tả, gợi cảm.
- H đọc từng khổ thơ mình
- G đọc
thích, đọc cả bài.
- GV cho HS chọn khổ thơ mình thích và đọc.
- HS đọc thuộc từng khổ thơ.
- H nối tiếp đọc thuộc.
- G mời H đọc thuộc từng khổ thơ.
- 1-2 em đọc thuộc cả bài.
- G mời H đọc thuộc nối tiếp các khổ thơ.
- GV nhận xét, tuyên dương.
2.4. Nói và nghe: (13 -15') Những người yêu
thương
* Hoạt động 1: Đóng vai, hỏi - đáp về công việc
yêu thích của những người thân trong gia
- 1 HS đọc to chủ đề: Mùa hè
đình.
của em
- GV gọi HS đọc chủ đề và yêu cầu nội dung.
14
+ Yêu cầu: Đóng vai, hỏi – đáp
về công việc yêu thích của
những người thân trong gia
đình.
- 2 HS thực hiện theo hướng
- GV hướng dẫn, thực hiện mẫu (tranh 1): 2 HS dẫn của GV. Sau đó đổi vai HS
lần lượt đóng vai cháu và người bạn; thực hiện khác trình bày.
hỏi – đáp.
Mẫu:
+ HS1: Hằng ngày, bà của bạn thích làm gì?
+ HS2: Bà tớ rất thích đọc báo. Bà thường đọc
- HS sinh hoạt nhóm và thực
báo Sức khỏe và Đời sống.
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 2 tương tự hiện đóng vai, hỏi – đáp về công
với các bức tranh còn lại: Đóng vai, hỏi – đáp về việc yêu thích của những người
công việc yêu thích của những người thân trong thân trong gia đình.
- HS thực hiện.
gia đình.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
*. Hoạt động 2: Kể về những việc em thích làm
- 1 HS đọc yêu cầu: Kể về
cùng người thân.
những việc em thích làm cùng
- GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp.
người thân.
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- GV hướng dẫn HS dựa vào bài tập 1, kể theo của GV.
gợi ý:
+ Việc em thích làm cùng người thân là việc gì?
+ Em làm việc đó với ai? Thường làm lúc nào/khi
nào?
+ Việc đó diễn ra như thế nào?
+ Nêu suy nghĩ của em khi được làm việc cùng
người thân.
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Các nhóm đọc
thầm gợi ý và suy nghĩ về những việc mình thích
làm cùng người thân.
- Mời một số HS trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS sinh hoạt nhóm và thực
hiện nói về những công việc
thích làm cùng người thân.
- HS thực hiện kể trước lớp.
15
3. Hoạt động vận dụng.(2-3')
- HS trả lời theo ý thích của
- GV: Trong bài thơ em thích nhất hình ảnh của mình.
ai nhất.
- HS lắng nghe, về nhà thực
- GV: giao nhiệm vụ HS về nhà đọc bài thơ “Khi hiện.
cả nhà bé tí” cho người thân nghe và hỏi về
những công việc yêu thích của người thân khi còn
bé.
- Nhận xét, đánh giá tiết dạy.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
________________________________________
Tiết 5:
Toán ( Tăng cường )
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường
hợp: chia hết
+ Tìm được các thành phần chưa biết của một phép tính như số bị chia, thừa số
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Năng lực năng lực tư duy và lập luận toán học.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu ( 2-3')
a. Khởi động
- HS thực hiện
16
- GV tổ chức cho Hs hát
b. Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
2. HĐ Luyện tập, thực hành.
* Bài 1: Tính/VBT tr.66
- GV cho HS tự làm bài vào vở (hướng
dẫn lại kĩ thuật tính khi cần thiết)
- Yêu cầu 1 số HS trình bày kết quả trên
bảng, HS khác đối chiếu nhận xét
- GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời
- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện, chỉ ra
phép chia hết và phép chia có dư
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Gv chốt đáp án, cùng cố phép chia hết,
phép chia có dư
* Bài 2: Đặt tính rồi tính(VBT/66)
- GV cho HS tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 số HS trình bày kết quả trên
bảng, HS khác đối chiếu nhận xét
- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện, chỉ ra
phép chia hết và phép chia có dư
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –
đúng và chốt đáp án.
Gv chốt cách chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số.
* Bài 3: VBT/66
- GV cho học sinh lên thực hiện
+ Nêu lại cách chia nhẩm
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
Gv chốt cách chia nhẩm số tròn chục
cho số có 1 chữ số
* Bài 4: VBT/66
- GV gọi 1 hs nêu
- GV nhận xét, chốt kết quả
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS nêu lại cách chia
- HS thực hiện làm bài
- HS nêu lại cách chia
- 2 HS lên bảng làm bài
- Hs nêu kết quả:
a/ 12
b/ 11
c/ 31
17
+ Em hãy nêu cách tính?
- GV chốt: cách tìm thừa số chưa biết
3. HĐ Vận dụng
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến
như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn.
sinh thực hiện được phép chia số có hai
chữ số cho số có một chữ số dạng chia hết + HS thực hiện
- Nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
................................................................................................................................
____________________________________
Tiết 6:
Tiếng Việt ( Tăng cường )
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Cho H đọc lại bài “ Khi cả nhà bé tí”
- Củng cố cách viết đoạn văn tả một vật dụng trong nhà em
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các
nội dung trong SGK.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Máy soi, Ti vi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
18
1. Hoạt động mở đầu: (3 – 5')
a. Khởi động
- HS thực hiện
- GV tổ chức cho Hs hát
b. Kết nối:
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. HĐLuyện tập, thực hành: (28-30')
a. Luyện đọc bài tập đọc bài: “ Khi cả nhà
bé tí”.
Yêu cầu H đọc nhóm đôi trong (2')
GV gọi H đọc khổ thơ mình yêu thích.
-H đọc khổ thơ mình yêu thích.
GV gọi đọc nối tiếp các khổ thơ
- H đọc bài
GV gọi H đọc cả bài thơ.
Gọi H đọc thuộc lòng bài thơ.
- Các nhóm nhận xét.
GV nhận xét tuyên dương H
b. Làm bài tập:
Bài 3/36: GV chiếu bài
- Đọc thầm yêu cầu bài
- GV mời HS nêu yêu cầu bài.
- HS nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- GV soi bài
- HS đọc bài viết
- Mời đại diện nhóm trình bày.
- H nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
=> GV chốt cách viết đoạn văn.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. HĐ Vận dụng:(2-3')
- Em biết được thông điệp gì qua bài học?
GV hệ thống bài:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
- HS lắng nghe, điều chỉnh.
- H nêu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
________________________________________
Tiết 7:
Tự nhiên xã hội
Bài 09: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
19
1. Kiến thức, kĩ năng: Sau khi học, học sinh sẽ:
- Trình bày được ích lợi của hoạt động sản xuất nông nghiệp ở địa phương.
- Giới thiệu được một số các sản phẩm nông nghiệp của địa phương dựa trên các
thông tin, tranh ảnh, vật thật,... sưu tầm được.
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong
các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong
hoạt động nhó
 






Các ý kiến mới nhất